AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun に先駆けて (〜ni sakigakete)

Noun に先駆けて (〜ni sakigakete)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Đi trước ~; trước khi ~ diễn ra; tiên phong trước ~.

Ahead of ~; before ~ (as the first, or as a preliminary to an event).

Công thức · N + に先駆けて; N + に先駆け (written)

Giải thích

Nに先駆けて diễn tả việc làm gì đó sớm hơn N. Nếu N là một sự kiện (発売, 公開, 開幕) thì một hành động liên quan diễn ra trước sự kiện đó, thường như một bước giới thiệu trước. Nếu N là người hoặc nơi khác (他社, 全国, 世界) thì mẫu này mang nghĩa đi đầu, tiên phong. Mẫu này trang trọng, hay gặp trong tin tức và kinh doanh.

Ví dụ

新製品の発売に先駆けて、記者発表会が開かれた。

Shinseihin no hatsubai ni sakigakete, kisha happyoukai ga hirakareta.

Trước khi tung ra sản phẩm mới, một buổi họp báo đã được tổ chức.

この映画は日本での公開に先駆けて、アメリカで公開された。

Kono eiga wa Nihon de no koukai ni sakigakete, Amerika de koukai sareta.

Bộ phim này được công chiếu ở Mỹ trước khi ra mắt tại Nhật.

当社は他社に先駆けて、AIを使ったサービスを始めた。

Tousha wa tasha ni sakigakete, AI o tsukatta saabisu o hajimeta.

Công ty chúng tôi đã đi trước các công ty khác trong việc ra mắt dịch vụ sử dụng AI.

この町では全国に先駆けて、レジ袋の有料化が始まった。

Kono machi de wa zenkoku ni sakigakete, rejibukuro no yuuryouka ga hajimatta.

Thị trấn này đã đi đầu cả nước trong việc thu phí túi nilon.

Lưu ý & sắc thái

Dùng cho những hành động đáng chú ý của tổ chức hay cá nhân (ra mắt sản phẩm, chính sách, nghiên cứu), không dùng cho việc cá nhân vặt vãnh như đến sớm hay nghe tin trước. Khi N là sự kiện, thường có thể thay bằng に先立って.

So sánh mẫu dễ nhầm

に先立って: に先立って nghĩa là 'trước (để chuẩn bị cho) sự kiện', không hàm ý đi đầu; に先駆けて nhấn mạnh việc đi trước người khác hoặc trước sự kiện chính.

より先に: より先に là 'trước' thông thường; に先駆けて trang trọng, mang tính tin tức.

← Noun によらず (〜ni yorazu) Noun に即した Noun (A ni sokushita B) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →