AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~ねばならない (〜neba naranai)

~ねばならない (〜neba naranai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Phải ~; buộc phải ~ (văn viết, cứng).

Must ~; have to ~ (stiff, written).

Công thức · Vない形 (remove ない) + ねばならない; する → せねばならない; 来る → 来(こ)ねばならない

Giải thích

~ねばならない là dạng mang màu sắc cổ điển tương đương なければならない, diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết mạnh. Mẫu này xuất hiện trong văn viết, diễn văn và lời nói quả quyết; trong hội thoại hằng ngày nghe cứng hoặc cổ. Biến thể: ~ねばならぬ (văn chương hơn) và dạng rút gọn ~ねば (行かねば).

Ví dụ

試験に合格するために、もっと勉強せねばならない。

Shiken ni goukaku suru tame ni, motto benkyou seneba naranai.

Để đỗ kỳ thi, tôi phải học nhiều hơn nữa.

飛行機に間に合うためには、急がねばならない。

Hikouki ni maniau tame ni wa, isoganeba naranai.

Để kịp chuyến bay, tôi phải nhanh lên.

6時までに帰らねばならない。

Rokuji made ni kaeraneba naranai.

Tôi phải về nhà trước 6 giờ.

この仕事を今日中に終わらせねばならない。

Kono shigoto o kyoujuu ni owaraseneba naranai.

Tôi phải hoàn thành công việc này trong hôm nay.

我々はこの問題を真剣に考えねばならない。

Wareware wa kono mondai o shinken ni kangaeneba naranai.

Chúng ta phải suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.

Lưu ý & sắc thái

する chuyển thành せねば (không phải ×しねば). Quá cứng cho hội thoại thân mật; khi đó dùng なきゃ hoặc なければならない.

So sánh mẫu dễ nhầm

~なければならない: Dạng chuẩn, trung tính để diễn tả nghĩa vụ.

~ざるを得ない (63): ざるを得ない = buộc phải làm dù không muốn, vì không còn lựa chọn nào khác.

← ~に際して (〜ni saishite) ~のみならず~も (〜nomi narazu 〜mo) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →