AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~ばかりか~も (〜bakari ka 〜mo)
~ばかりか~も (〜bakari ka 〜mo)
Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Không những ~ mà còn (cả) ~.
Not only ~ but even ~.
Giải thích
~ばかりか thêm một vế vượt hơn vế đầu, thường gây bất ngờ hoặc ở mức cao hơn, phía sau hay có も, まで hoặc さえ. Có thể dùng cho cả tích cực lẫn tiêu cực và thường thể hiện sự ngạc nhiên của người nói. Dạng ~ないばかりか ('không những không ~ mà còn tệ hơn') hay xuất hiện trong JLPT.
Ví dụ
彼は宿題を忘れたばかりか、教科書も持ってこなかった。
Kare wa shukudai o wasureta bakari ka, kyoukasho mo motte konakatta.
Cậu ta không những quên bài tập mà còn không mang cả sách giáo khoa.
このレストランは味がいいばかりか、サービスも素晴らしいです。
Kono resutoran wa aji ga ii bakari ka, saabisu mo subarashii desu.
Nhà hàng này không những ngon mà phục vụ cũng tuyệt vời.
彼女は日本語が上手なばかりか、英語も話せる。
Kanojo wa nihongo ga jouzu na bakari ka, eigo mo hanaseru.
Cô ấy không những giỏi tiếng Nhật mà còn nói được tiếng Anh.
薬を飲んだのに、熱が下がらないばかりか、さらに上がってしまった。
Kusuri o nonda noni, netsu ga sagaranai bakari ka, sara ni agatte shimatta.
Đã uống thuốc mà không những không hạ sốt, nhiệt độ lại còn tăng thêm.
その歌手は国内ばかりか、海外でも人気がある。
Sono kashu wa kokunai bakari ka, kaigai demo ninki ga aru.
Ca sĩ đó không những nổi tiếng trong nước mà cả ở nước ngoài.
Lưu ý & sắc thái
Vế sau không thể là mệnh lệnh, yêu cầu hay lời mời (×遊ぶばかりか、勉強もしなさい); khi đó dùng だけでなく.
So sánh mẫu dễ nhầm
~のみならず (132): のみならず trung tính, trang trọng; ばかりか nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc mức độ tăng tiến.
~どころか (95): どころか phủ định vế đầu và đưa ra điều ngược lại; ばかりか giữ vế đầu và thêm vào.
← ~のもとで/のもとに (〜no moto de / 〜no moto ni) ~ばかりだ (〜bakari da) →