AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~わけにはいかない (〜wake ni wa ikanai)

~わけにはいかない (〜wake ni wa ikanai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

không thể ~ được (vì lý do xã hội, đạo lý, tâm lý); ~ないわけにはいかない: không thể không ~

cannot (afford to) ~ (for social, moral or psychological reasons); ~ないわけにはいかない: have to ~

Công thức · V辞書形 + わけにはいかない (cannot ~); Vない形 + わけにはいかない (must ~, cannot avoid ~); casual: わけにいかない

Giải thích

~わけにはいかない nói rằng tuy hành động đó về mặt vật lý là làm được, nhưng không thể làm vì trách nhiệm, kỳ vọng của xã hội, đạo lý hay hoàn cảnh. Với thể ない, ~ないわけにはいかない nghĩa là không thể tránh làm việc gì: 'không thể không ~'. Mẫu này thể hiện ý thức trách nhiệm của người nói hơn là quy định.

Ví dụ

試験が近いから、遊んでいるわけにはいかない。

Shiken ga chikai kara, asonde iru wake ni wa ikanai.

Kỳ thi sắp đến nên tôi không thể cứ chơi bời được.

田中さんが待っているので、遅れるわけにはいかない。

Tanaka-san ga matte iru node, okureru wake ni wa ikanai.

Anh Tanaka đang đợi nên tôi không thể đến muộn được.

子供たちのために、この仕事を辞めるわけにはいかない。

Kodomotachi no tame ni, kono shigoto o yameru wake ni wa ikanai.

Vì các con, tôi không thể bỏ công việc này được.

この問題は重要だから、無視するわけにはいかない。

Kono mondai wa juuyou dakara, mushi suru wake ni wa ikanai.

Vấn đề này quan trọng nên không thể làm ngơ được.

親友の結婚式だから、出席しないわけにはいかない。

Shin'yuu no kekkonshiki dakara, shusseki shinai wake ni wa ikanai.

Đám cưới bạn thân nên tôi không thể không dự.

Lưu ý & sắc thái

Mẫu này không nói về việc không có khả năng (泳げない) mà là hoàn cảnh hay lương tâm không cho phép. Người Việt hay dùng できない ở chỗ mà わけにはいかない truyền tải lý do xã hội tốt hơn.

So sánh mẫu dễ nhầm

~られない/~ことができない: られない nói về năng lực hay khả năng; わけにはいかない nói về nghĩa vụ hay lý do xã hội.

~てはいけない: てはいけない là cấm đoán từ quy định hay người khác; わけにはいかない là tự mình thấy không thể do hoàn cảnh.

~ざるを得ない: ざるを得ない gần với ないわけにはいかない nhưng nhấn mạnh bị ép buộc trái ý muốn.

← ~わけではない (〜wake dewa nai) ~をきっかけに (〜o kikkake ni) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →