AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › N1 をはじめとする N2 (N1 o hajime to suru N2)

N1 をはじめとする N2 (N1 o hajime to suru N2)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

'các N2 tiêu biểu là N1', 'N2, trong đó có N1' (dạng bổ nghĩa cho danh từ).

'N2 such as / including / led by N1' (noun-modifying form).

Công thức · N1 + をはじめとする + N2 (N1 を含む集団)

Giải thích

N1 をはじめとする N2 là dạng bổ nghĩa danh từ của をはじめとして. N2 là nhóm hoặc phạm trù, còn N1 là thành viên tiêu biểu hay nổi bật nhất. Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong tin tức, báo cáo, phần giới thiệu.

Ví dụ

彼はフランス語をはじめとする多くの外国語が話せる。

Kare wa furansugo o hajime to suru ooku no gaikokugo ga hanaseru.

Anh ấy nói được nhiều ngoại ngữ, tiêu biểu là tiếng Pháp.

日本をはじめとするアジアの国々では、米が主食だ。

Nihon o hajime to suru Ajia no kuniguni de wa, kome ga shushoku da.

Ở các nước châu Á, tiêu biểu là Nhật Bản, gạo là lương thực chính.

彼女は魚をはじめとする海の幸が大好きだ。

Kanojo wa sakana o hajime to suru umi no sachi ga daisuki da.

Cô ấy rất thích hải sản, đặc biệt là cá.

この図書館には、子供向けの本をはじめとする、さまざまなジャンルの本がある。

Kono toshokan ni wa, kodomomuke no hon o hajime to suru, samazama na janru no hon ga aru.

Thư viện này có sách thuộc nhiều thể loại, trong đó có sách thiếu nhi.

Lưu ý & sắc thái

N2 phải là phạm trù bao gồm N1. Người Việt đôi khi đặt nhầm N2 lên trước; trật tự luôn là 'ví dụ をはじめとする phạm trù'.

So sánh mẫu dễ nhầm

をはじめ(として): をはじめ(として) nối với mệnh đề; をはじめとする bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

などの N: などの N chỉ đưa ví dụ; をはじめとする N nhấn mạnh N1 là cái nổi bật nhất.

← N をはじめとして (N o hajime to shite) N をめぐって (N o megutte) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →