AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › N1 をめぐる N2 (N1 o meguru N2)

N1 をめぐる N2 (N1 o meguru N2)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

'N2 xoay quanh N1' (dạng bổ nghĩa danh từ của をめぐって).

'N2 over / surrounding / concerning N1' (noun-modifying form of をめぐって).

Công thức · N1 + をめぐる + N2 (議論・問題・争い・対立・うわさ etc.)

Giải thích

N1 をめぐる N2 là dạng bổ nghĩa danh từ của をめぐって. N2 thường là các từ như 議論, 問題, 争い, 対立, 裁判 hoặc うわさ, còn N1 là vấn đề trung tâm. Hay gặp trong tiêu đề báo và bản tin.

Ví dụ

この事件をめぐる議論が続いている。

Kono jiken o meguru giron ga tsuzuite iru.

Cuộc tranh luận xoay quanh vụ việc này vẫn đang tiếp diễn.

環境問題をめぐる国際会議が開かれる。

Kankyou mondai o meguru kokusai kaigi ga hirakareru.

Một hội nghị quốc tế xoay quanh vấn đề môi trường sẽ được tổ chức.

彼の突然の辞任をめぐるうわさが広がっている。

Kare no totsuzen no jinin o meguru uwasa ga hirogatte iru.

Tin đồn xoay quanh việc ông ấy đột ngột từ chức đang lan rộng.

土地の所有権をめぐる争いは、裁判にまで発展した。

Tochi no shoyuuken o meguru arasoi wa, saiban ni made hatten shita.

Cuộc tranh chấp xoay quanh quyền sở hữu đất đai đã phát triển thành vụ kiện.

Lưu ý & sắc thái

N2 nên là từ hàm ý thảo luận hoặc tranh chấp; ×映画祭をめぐる活動 nghe gượng. Trong ngữ cảnh trung tính hãy dùng についての N hoặc に関する N.

So sánh mẫu dễ nhầm

に関する N: に関する N là 'N về...' trang trọng trung tính; をめぐる N hàm ý tranh cãi.

をめぐって: をめぐって nối với mệnh đề động từ; をめぐる bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

← N をめぐって (N o megutte) N をもとに (N o moto ni) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →