AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N3 › ~ちゃった / ~じゃった (〜chatta / 〜jatta)

~ちゃった / ~じゃった (〜chatta / 〜jatta)

Mẫu ngữ pháp JLPT N3. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Lỡ ~ mất rồi, ~ mất tiêu (dạng nói tắt của ~てしまった).

Ended up ~ing; did ~ (by mistake / completely) (casual form of ~てしまった).

Công thức · Vて形 → ちゃった (食べて → 食べちゃった); Vで形 → じゃった (飲んで → 飲んじゃった); non-past: ちゃう / じゃう

Giải thích

ちゃった là dạng rút gọn, thân mật của てしまった. Diễn tả sự tiếc nuối về việc lỡ làm hoặc không thể vãn hồi, hoặc đơn giản là hành động đã xong hoàn toàn. Dạng không quá khứ ちゃう / じゃう nghĩa là 'sẽ lỡ ~ mất'. Dùng giữa bạn bè, gia đình.

Ví dụ

電車に傘を忘れちゃった。

Densha ni kasa o wasurechatta.

Tôi lỡ để quên ô trên tàu mất rồi.

寝坊して、遅刻しちゃった。

Nebou shite, chikoku shichatta.

Tôi ngủ quên nên bị muộn mất rồi.

ケーキを全部食べちゃった。

Keeki o zenbu tabechatta.

Tôi lỡ ăn hết cả cái bánh rồi.

言わないつもりだったのに、言っちゃった。

Iwanai tsumori datta noni, icchatta.

Định không nói mà lỡ nói mất rồi.

昨日、飲みすぎて財布をなくしちゃった。

Kinou, nomisugite saifu o nakushichatta.

Hôm qua uống nhiều quá nên làm mất ví rồi.

Lưu ý & sắc thái

Động từ có thể て kết thúc bằng で (飲んで, 遊んで, 死んで) chuyển thành じゃった (飲んじゃった). Quá thân mật cho tình huống lịch sự; khi đó dùng ~てしまいました.

So sánh mẫu dễ nhầm

~てしまった: Dạng đầy đủ; cùng nghĩa, dùng được trong lời nói trung tính và lịch sự (てしまいました).

← ~ものだから (〜mono da kara) ~ついでに (〜tsuide ni) →

← Tất cả ngữ pháp N3

Luyện tập ngay trong AEにほんご →