AEにほんご › Ngữ pháp N4 › イAくする/なる (i-adjective ku suru / ku naru)
イAくする/なる (i-adjective ku suru / ku naru)
Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Trở nên ~ (なる) / làm cho cái gì đó ~ (する) với tính từ đuôi い.
To become ~ (なる) / to make something ~ (する) with i-adjectives.
Giải thích
Dạng く của tính từ đuôi い + なる diễn tả một sự thay đổi xảy ra (thường là tự nhiên); + する diễn tả ai đó chủ động làm thay đổi. なる là tự động từ (chủ ngữ が), する là tha động từ (tân ngữ を).
Ví dụ
部屋を明るくしました。
Heya o akaruku shimashita.
Tôi đã làm cho căn phòng sáng hơn.
恥ずかしくて、顔が赤くなりました。
Hazukashikute, kao ga akaku narimashita.
Vì xấu hổ nên mặt tôi đỏ lên.
すみません、音を少し小さくしてください。
Sumimasen, oto o sukoshi chiisaku shite kudasai.
Xin lỗi, làm ơn vặn nhỏ tiếng một chút.
薬を飲んだら、よくなりました。
Kusuri o nondara, yoku narimashita.
Uống thuốc xong thì tôi đã khỏe lên.
だんだん暑くなってきましたね。
Dandan atsuku natte kimashita ne.
Trời dần nóng lên rồi nhỉ.
Lưu ý & sắc thái
いい chuyển thành よく (không nói ×いくなる). Chú ý trợ từ: 部屋が明るくなる và 部屋を明るくする. 'Làm cho' tương ứng với する, 'trở nên' tương ứng với なる.
So sánh mẫu dễ nhầm
ナAにする/なる: Tính từ đuôi な dùng に thay cho く: きれいになる.
Vようになる: Động từ diễn tả sự thay đổi bằng ようになる, không dùng くなる.
← AよりBのほうが~ (A yori B no hou ga ~) ナAにする/なる (na-adjective ni suru / ni naru) →