AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › ナAにする/なる (na-adjective ni suru / ni naru)

ナAにする/なる (na-adjective ni suru / ni naru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Trở nên ~ (なる) / làm cho ~ hoặc giữ cho ~ (する) với tính từ đuôi な.

To become ~ (なる) / to make something ~ or act in a ~ way (する) with na-adjectives.

Công thức · N が ナAに + なる; N を ナAに + する; (Nに + する/なる → 「Nにする」「Nになる」)

Giải thích

Tính từ đuôi な thêm に trước なる hoặc する. ~になる thông báo sự thay đổi trạng thái; ~にする nghĩa là ai đó làm cho sự vật như vậy, và với những từ như 静か còn có nghĩa 'giữ thái độ như vậy' (静かにする = giữ trật tự).

Ví dụ

部屋をきれいにしました。

Heya o kirei ni shimashita.

Tôi đã dọn phòng cho sạch sẽ.

薬を飲んで、元気になりました。

Kusuri o nonde, genki ni narimashita.

Uống thuốc xong tôi đã khỏe lại.

図書館では静かにしてください。

Toshokan de wa shizuka ni shite kudasai.

Xin hãy giữ trật tự trong thư viện.

日本語が上手になりたいです。

Nihongo ga jouzu ni naritai desu.

Tôi muốn giỏi tiếng Nhật.

駅ができて、この町はにぎやかになりました。

Eki ga dekite, kono machi wa nigiyaka ni narimashita.

Từ khi có nhà ga, thị trấn này đã trở nên nhộn nhịp.

Lưu ý & sắc thái

きれい và 有名 trông giống tính từ đuôi い nhưng là tính từ đuôi な: không nói ×きれくなる mà nói きれいになる. Nghĩa 'chọn, quyết định' thuộc về Nにする, không phải tính từ đuôi な.

So sánh mẫu dễ nhầm

イAくする/なる: Tính từ đuôi い dùng く: 高くなる.

Nにする: Nにする nghĩa là 'chọn N', khác nghĩa với ナAにする.

← イAくする/なる (i-adjective ku suru / ku naru) Nしか~ない (N shika ~ nai) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →