AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Vることがある (〜ru koto ga aru)

Vることがある (〜ru koto ga aru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Thỉnh thoảng ~, có khi ~, có lúc ~.

Something sometimes happens / there are times when ~.

Công thức · V辞書形 + ことがある; Vない形 + ことがある

Giải thích

Thể từ điển + ことがある diễn tả một hành động hay sự việc thỉnh thoảng xảy ra, không thường xuyên. Cách nói này nhẹ hơn so với chỉ dùng ときどき, và hay đi kèm ときどき, たまに. Dạng quá khứ ことがありました dùng để nói việc thỉnh thoảng đã xảy ra trong một giai đoạn quá khứ.

Ví dụ

彼はときどき遅刻することがあります。

Kare wa tokidoki chikoku suru koto ga arimasu.

Anh ấy thỉnh thoảng có lúc đi muộn.

疲れているときは、寝坊することがあります。

Tsukarete iru toki wa, nebou suru koto ga arimasu.

Khi mệt, tôi có lúc ngủ quên.

たまに自分で料理を作ることがあります。

Tama ni jibun de ryouri o tsukuru koto ga arimasu.

Thỉnh thoảng tôi cũng tự nấu ăn.

この道は冬に雪で通れないことがあります。

Kono michi wa fuyu ni yuki de toorenai koto ga arimasu.

Vào mùa đông, con đường này có lúc không đi được vì tuyết.

子供の頃、父と山に登ることがありました。

Kodomo no koro, chichi to yama ni noboru koto ga arimashita.

Hồi nhỏ, tôi thỉnh thoảng đi leo núi với bố.

Lưu ý & sắc thái

Người Việt hay nhầm với Vたことがある ('đã từng'). 行くことがある = 'thỉnh thoảng có đi'; 行ったことがある = 'đã từng đi'. Không dùng với よく hay いつも vì mâu thuẫn với nghĩa 'thỉnh thoảng'.

So sánh mẫu dễ nhầm

Vたことがある: Vたことがある = kinh nghiệm ('đã từng', 「Vたことがある」); Vることがある = thỉnh thoảng xảy ra.

Vないことがある: Vないことがある = 'có lúc không ~'.

← Vられる (〜rareru) Vことができる (〜koto ga dekiru) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →