AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Vるところ (〜ru tokoro)

Vるところ (〜ru tokoro)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Sắp sửa ~, vừa định ~.

Be just about to do ~.

Công thức · V辞書形 + ところだ (often with これから / 今から / ちょうど)

Giải thích

Thể từ điển + ところだ cho biết hành động sắp bắt đầu, thường đi với これから hay ちょうど今から. Đây là một bộ ba: Vるところ (sắp làm), Vているところ (đang làm, 「Vているところ」) và Vたところ (vừa làm xong, 「Vたところ」). Ở quá khứ, Vるところだった còn có nghĩa 'suýt nữa thì ~ (nhưng không)'.

Ví dụ

これから晩ご飯を食べるところです。

Kore kara bangohan o taberu tokoro desu.

Tôi sắp ăn tối đây.

ちょうど今、出かけるところです。

Choudo ima, dekakeru tokoro desu.

Tôi đang chuẩn bị ra ngoài đúng lúc này.

今から会議が始まるところです。

Ima kara kaigi ga hajimaru tokoro desu.

Cuộc họp sắp bắt đầu.

電話しようと思っていました。今、かけるところでした。

Denwa shiyou to omotte imashita. Ima, kakeru tokoro deshita.

Tôi đang định gọi cho bạn. Vừa định gọi thì đấy.

もう少しで電車に遅れるところでした。

Mou sukoshi de densha ni okureru tokoro deshita.

Suýt nữa thì tôi lỡ tàu.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng Vるところ cho hành động đang diễn ra; đó là Vているところ. Đi với もう少しで / 危うく, Vるところだった nghĩa là 'suýt nữa thì' (thường là điều không tốt).

So sánh mẫu dễ nhầm

Vているところ: ているところ = đang làm dở.

Vたところ: たところ = vừa mới làm xong.

Vようとする: ようとする = định/cố làm (thường có nỗ lực); ところ chỉ đánh dấu thời điểm.

← Vるときに (〜ru toki ni) V出す (〜dasu) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →