AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › どこへも~ません (doko e mo ~ masen)

どこへも~ません (doko e mo ~ masen)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không đi đâu cả (thể lịch sự ません).

Not go anywhere (polite ません).

Công thức · どこへも + movement Vません / Vませんでした

Giải thích

どこへも + động từ di chuyển phủ định diễn tả lịch sự rằng ai đó không đi, không đến, không về đâu cả. Đây là câu trả lời điển hình cho どこかへ行きましたか. Vì へ chỉ phương hướng nên chỉ dùng với các động từ như 行く, 来る, 帰る, 出かける.

Ví dụ

今日はどこへも行きません。

Kyou wa doko e mo ikimasen.

Hôm nay tôi không đi đâu cả.

日曜日、どこかへ行きましたか。― いいえ、どこへも行きませんでした。

Nichiyoubi, dokoka e ikimashita ka? - Iie, doko e mo ikimasen deshita.

Chủ nhật bạn có đi đâu không? ― Không, tôi chẳng đi đâu cả.

風邪をひいたので、どこへも出かけませんでした。

Kaze o hiita node, doko e mo dekakemasen deshita.

Vì bị cảm nên tôi đã không ra ngoài đi đâu cả.

休みの日は、どこへも行きません。家で休みます。

Yasumi no hi wa, doko e mo ikimasen. Ie de yasumimasu.

Ngày nghỉ tôi không đi đâu cả. Tôi nghỉ ngơi ở nhà.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng với động từ không chỉ di chuyển (✗ どこへも走りません nghe lạ; ✗ どこへも連れて行かせません). Câu trả lời cho どこかへ… là どこへも, không phải どこかへも hay どこも.

So sánh mẫu dễ nhầm

どこにも~ません: どこにも còn dùng được cho tồn tại (いません/ありません); どこへも chỉ dùng cho di chuyển.

どこへも~ないです: Cùng nghĩa ở dạng ないです.

← どこへも~ないです (doko e mo ~ nai desu) どこも~ないです (doko mo ~ nai desu) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →