AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › どこも~ないです (doko mo ~ nai desu)

どこも~ないです (doko mo ~ nai desu)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Chỗ nào cũng không ~ / không nơi nào ~ (dạng ないです).

No place is ~ / none of the places ~ (casual-polite ないです).

Công thức · どこも + Vない形 + です / イAくない + です / ナA・N + じゃない + です (どこも = 'every place' as the subject/topic)

Giải thích

Trong どこも, chính các địa điểm là chủ ngữ/chủ đề: どこも~ない nghĩa là 'chỗ nào cũng không ~' — không cửa hàng nào mở, không nhà hàng nào rẻ, chỗ nào cũng hết ghế. Nó khác どこにも~ない, vốn nói rằng một vật không có ở nơi nào cả. どこも cũng dùng được với khẳng định (日曜日はどこも込んでいます 'chủ nhật chỗ nào cũng đông').

Ví dụ

お正月は、店がどこも開いていないです。

Oshougatsu wa, mise ga doko mo aite inai desu.

Dịp Tết, cửa hàng nào cũng đóng cửa.

この辺のレストランはどこも高くないです。

Kono hen no resutoran wa doko mo takakunai desu.

Nhà hàng quanh đây chỗ nào cũng không đắt.

駅の近くのホテルは、どこも部屋がないです。

Eki no chikaku no hoteru wa, doko mo heya ga nai desu.

Khách sạn gần ga chỗ nào cũng hết phòng.

どこも静かじゃないです。

Doko mo shizuka ja nai desu.

Chỗ nào cũng không yên tĩnh.

Lưu ý & sắc thái

Hãy hiểu どこも là 'mọi nơi (đều ~)'. Nếu muốn nói 'X không có ở nơi nào' (khi tìm đồ vật), dùng どこにも: かぎがどこにもない, không nói かぎがどこもない.

So sánh mẫu dễ nhầm

どこにも~ない: どこにも~ない: vật/người không ở nơi nào. どこも~ない: không nơi nào có đặc điểm đó.

どこも~ません: Cùng nghĩa với đuôi lịch sự ません/ありません.

どれも: どれも là cùng ý nhưng cho đồ vật ('cái nào cũng'), どこも cho địa điểm.

← どこへも~ません (doko e mo ~ masen) どこも~ません (doko mo ~ masen) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →