AEにほんご › Ngữ pháp N5 › い-Adjective くないです / くありません (i-adjective ku nai desu / ku arimasen)
い-Adjective くないです / くありません (i-adjective ku nai desu / ku arimasen)
Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Thể phủ định lịch sự của tính từ đuôi い: 'không ~'.
Polite negative of an い-adjective: 'is not ~'.
Giải thích
Để nói lịch sự rằng cái gì đó không ~, đổi い cuối thành く rồi thêm ないです hoặc ありません. くないです là dạng hay dùng khi nói; くありません nghe trang trọng hơn một chút, thường gặp trong sách giáo khoa và lời nói cẩn thận. Thì quá khứ là くなかったです / くありませんでした.
Ví dụ
このピザはおいしくないです。
Kono piza wa oishiku nai desu.
Pizza này không ngon.
この部屋は広くないです。
Kono heya wa hiroku nai desu.
Căn phòng này không rộng.
今日は寒くありません。
Kyou wa samuku arimasen.
Hôm nay trời không lạnh.
その映画はあまり楽しくなかったです。
Sono eiga wa amari tanoshiku nakatta desu.
Bộ phim đó không vui lắm.
天気はよくないです。
Tenki wa yoku nai desu.
Thời tiết không tốt.
Lưu ý & sắc thái
Lỗi rất hay gặp là ×おいしいじゃないです: じゃない chỉ dùng cho danh từ và tính từ đuôi な. いい → よくない (×いくない). きれい và きらい là tính từ đuôi な nên thành きれいじゃないです.
So sánh mẫu dễ nhầm
な-Adjective じゃないです / ではありません: Tính từ đuôi な và danh từ dùng じゃない / ではありません thay vì くない.
あまり~くないです: Thêm あまり làm nhẹ đi thành 'không ~ lắm'.
← い-Adjective く します (i-adjective ku shimasu) い-Adjective くて~ (i-adjective kute ~) →