AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › な-Adjective に + Verb (na-adjective ni + verb)

な-Adjective に + Verb (na-adjective ni + verb)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Dùng tính từ đuôi な như trạng từ: làm gì đó một cách ~.

Use a な-adjective as an adverb: do something ~ly.

Công thức · ナA(~な → ~に) + V

Giải thích

Thay な bằng に sẽ biến tính từ đuôi な thành trạng từ cho biết hành động được làm như thế nào: 静か → 静かに話す 'nói khẽ'. Đây là dạng tương ứng của tính từ đuôi い + く. Rất hay dùng trong hướng dẫn, lời nhờ như 静かにしてください.

Ví dụ

彼は静かに話します。

Kare wa shizuka ni hanashimasu.

Anh ấy nói chuyện nhỏ nhẹ.

部屋をきれいに掃除しました。

Heya o kirei ni souji shimashita.

Tôi đã dọn phòng sạch sẽ.

子どもたちは元気に遊んでいます。

Kodomotachi wa genki ni asonde imasu.

Bọn trẻ đang chơi đùa hăng say.

名前をていねいに書いてください。

Namae o teinei ni kaite kudasai.

Hãy viết tên cẩn thận.

先生は親切に教えてくれました。

Sensei wa shinsetsu ni oshiete kuremashita.

Thầy đã tận tình chỉ bảo cho tôi.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng な trước động từ (×静かな話す) và không dùng く (×静かく). Lưu ý きれい và ゆうめい trông giống tính từ đuôi い nhưng thật ra là tính từ đuôi な: きれいに.

So sánh mẫu dễ nhầm

い-Adjective く + Verb: Tính từ đuôi い dùng く (速く走る); tính từ đuôi な dùng に.

な-Adjective に なります / します: Đi với なる/する, に diễn tả thay đổi trạng thái chứ không phải cách thức.

← い-Adjective くて~ (i-adjective kute ~) な-Adjective で~ (na-adjective de ~) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →