AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › Noun ごろ~ (Noun goro ~)

Noun ごろ~ (Noun goro ~)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Vào khoảng / tầm (một thời điểm ước chừng).

Around / about (an approximate point in time).

Công thức · 時点 (時刻・日付・年齢・季節) + ごろ (に); いつごろ~ですか

Giải thích

ごろ đặt sau từ chỉ thời gian để biểu thị thời điểm ước chừng: 3時ごろ 'khoảng 3 giờ'. Dùng với giờ, ngày tháng, tuổi, tháng, mùa, tức là các mốc thời điểm. に sau ごろ có thể có hoặc không (3時ごろ(に)来ます); いつごろ dùng để hỏi 'khoảng khi nào'.

Ví dụ

昼ごろに電話してください。

Hiru goro ni denwa shite kudasai.

Hãy gọi điện cho tôi vào khoảng buổi trưa.

午後3時ごろ会いましょう。

Gogo san-ji goro aimashou.

Hẹn gặp nhau vào khoảng 3 giờ chiều nhé.

昨日の夜8時ごろ帰りました。

Kinou no yoru hachi-ji goro kaerimashita.

Tối qua tôi về nhà vào khoảng 8 giờ.

彼は10歳ごろに日本に来ました。

Kare wa jussai goro ni Nihon ni kimashita.

Anh ấy đến Nhật vào khoảng năm 10 tuổi.

いつごろ国へ帰りますか。…8月ごろです。

Itsu goro kuni e kaerimasu ka? ... Hachigatsu goro desu.

Khoảng khi nào bạn về nước? … Khoảng tháng Tám.

Lưu ý & sắc thái

ごろ chỉ dùng cho mốc thời điểm; với số lượng hay khoảng thời gian thì dùng くらい/ぐらい (×2時間ごろ → 2時間ぐらい). Chữ Hán là 頃, nhưng tài liệu N5 viết ごろ bằng hiragana.

So sánh mẫu dễ nhầm

くらい / ぐらい: くらい/ぐらい ước lượng số lượng hoặc khoảng thời gian; ごろ ước lượng thời điểm.

← Noun ぐらい~ (Noun gurai ~) Noun だけ~ (Noun dake ~) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →