AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › Noun に します (Noun ni shimasu)

Noun に します (Noun ni shimasu)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Tôi chọn / lấy / quyết định N (chọn trong các phương án).

I'll have / take / decide on N (choosing among options).

Công thức · N に します / しましょう / しました; 何に しますか

Giải thích

N に します diễn tả một sự lựa chọn: 'tôi chọn N'. Mẫu này dùng khi gọi món, chọn hàng trong cửa hàng, hoặc chốt ngày giờ, địa điểm. 何にしますか hỏi 'Bạn dùng gì?', còn thì quá khứ にしました thuật lại quyết định đã đưa ra.

Ví dụ

何にしますか。…コーヒーにします。

Nani ni shimasu ka? ... Koohii ni shimasu.

Bạn dùng gì? … Tôi chọn cà phê.

今日の昼ご飯はすしにします。

Kyou no hirugohan wa sushi ni shimasu.

Bữa trưa hôm nay tôi chọn sushi.

この赤いのにします。

Kono akai no ni shimasu.

Tôi lấy cái màu đỏ này.

会議は月曜日にしましょう。

Kaigi wa getsuyoubi ni shimashou.

Cuộc họp để thứ Hai nhé.

プレゼントは花にしました。

Purezento wa hana ni shimashita.

Quà tặng thì tôi đã chọn hoa.

Lưu ý & sắc thái

Dùng khi chọn trong các phương án; không có nghĩa 'làm ra N' (đó là N を作る). Đừng nhầm với ナAにします ('làm cho cái gì ~') hay V辞書形 + ことにします ('quyết định làm', N4).

So sánh mẫu dễ nhầm

Noun に なります: になります = trở thành N; にします = chọn N.

V ことに します (N4): Dùng với động từ: 'quyết định làm gì'.

← Noun に 帰ります (Noun ni kaerimasu) Noun に なります (Noun ni narimasu) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →