AEにほんご › Ngữ pháp N5 › Noun を~ (Noun o ~)
Noun を~ (Noun o ~)
Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ; cũng chỉ lộ trình di chuyển hoặc nơi rời khỏi.
Marks the direct object of a verb; also the route of movement or the place one leaves.
Giải thích
を (đọc là o) đánh dấu đối tượng chịu tác động của hành động: 本を読む 'đọc sách'. Với động từ di chuyển, nó còn chỉ lộ trình đi qua (公園を散歩する, 道を渡る) hoặc nơi rời khỏi (家を出る, 電車を降りる). を đứng ngay sau danh từ, động từ thường theo sau.
Ví dụ
私は毎晩本を読みます。
Watashi wa maiban hon o yomimasu.
Tối nào tôi cũng đọc sách.
彼はケーキを食べました。
Kare wa keeki o tabemashita.
Anh ấy đã ăn bánh ngọt.
友達が私のペンを使いました。
Tomodachi ga watashi no pen o tsukaimashita.
Bạn tôi đã dùng bút của tôi.
日曜日に公園を散歩します。
Nichiyoubi ni kouen o sanpo shimasu.
Chủ nhật tôi đi dạo trong công viên.
8時に家を出ます。
Hachi-ji ni ie o demasu.
Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
Lưu ý & sắc thái
好き, きらい, 上手, わかる, できる, ほしい đi với が, không đi với を (×日本語をわかります). Chú ý cặp 電車に乗る (lên tàu) và 電車を降りる (xuống tàu). を viết là を nhưng đọc là 'o'.
So sánh mẫu dễ nhầm
N が: が đánh dấu đối tượng của 好き/わかる/できる/ほしい và chủ ngữ của nội động từ.
N で (place): 公園で遊ぶ = chơi trong công viên (nơi hành động); 公園を歩く = đi bộ qua công viên (lộ trình).
← Noun や Noun など~ (Noun ya Noun nado ~) Verb た あとで (Verb ta ato de) →