AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › V辞書形 + 前に (mae ni)

V辞書形 + 前に (mae ni)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

trước khi ~

before doing ~

Công thức · V辞書形 + 前に、~; N + の + 前に; 期間 + 前に (例: 3年前に)

Giải thích

V辞書形 + 前に cho biết hành động chính xảy ra trước hành động trong vế 前に. Động từ trước 前に luôn ở thể từ điển, kể cả khi cả câu ở quá khứ. Hay dùng khi nói về thói quen, lời khuyên và việc chuẩn bị.

Ví dụ

寝る 前に、歯を 磨きます。

Neru mae ni, ha o migakimasu.

Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.

出かける 前に、部屋を 掃除して ください。

Dekakeru mae ni, heya o souji shite kudasai.

Hãy dọn phòng trước khi ra ngoài.

日本へ 来る 前に、少し 日本語を 勉強しました。

Nihon e kuru mae ni, sukoshi nihongo o benkyou shimashita.

Trước khi đến Nhật, tôi đã học một chút tiếng Nhật.

雨が 降る 前に、うちへ 帰りましょう。

Ame ga furu mae ni, uchi e kaerimashou.

Mình về nhà trước khi trời mưa đi.

会議が 始まる 前に、資料を 準備しましょう。

Kaigi ga hajimaru mae ni, shiryou o junbi shimashou.

Hãy chuẩn bị tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.

Lưu ý & sắc thái

Lỗi rất hay gặp là dùng thể quá khứ: ×寝た前に → 寝る前に. Ngược lại, あとで đi với thể た (寝たあとで).

So sánh mẫu dễ nhầm

Nの 前に: Với danh từ thì thêm の: 食事の前に.

Vた あとで: Thứ tự ngược lại: 'sau khi', và dùng thể た.

← V辞書形 + の (no) あまり ~ありません (amari ... arimasen) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →