AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › ~が あります (ga arimasu)

~が あります (ga arimasu)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

có ~ (đồ vật, cây cối, sự kiện); sở hữu ~

there is/are ~ (things, plants, events); to have ~

Công thức · N(場所)に + N + が あります; (人)は + N + が あります; N(イベント)が あります

Giải thích

あります diễn tả sự tồn tại của đồ vật, cây cối (机があります), sự sở hữu (車があります) và việc một sự kiện diễn ra (明日テストがあります). Vật tồn tại được đánh dấu bằng が; nơi chốn đánh dấu bằng に. Với người và động vật thì dùng います.

Ví dụ

教室に 机が あります。

Kyoushitsu ni tsukue ga arimasu.

Trong lớp học có bàn.

駅の 近くに コンビニが あります。

Eki no chikaku ni konbini ga arimasu.

Gần ga có cửa hàng tiện lợi.

この 公園には 花が たくさん あります。

Kono kouen ni wa hana ga takusan arimasu.

Công viên này có nhiều hoa.

明日、日本語の テストが あります。

Ashita, nihongo no tesuto ga arimasu.

Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Nhật.

私は 車が ありません。

Watashi wa kuruma ga arimasen.

Tôi không có xe ô tô.

Lưu ý & sắc thái

Tiếng Việt 'có' dùng chung nên người học hay nói ×犬があります; động vật và người phải dùng います (犬がいます). Cây cối dù là sinh vật vẫn dùng あります. Phủ định là ありません (thân mật: ない).

So sánh mẫu dễ nhầm

~が います: います dùng cho người và động vật; あります cho đồ vật, cây cối và sự kiện.

Nは (場所)に あります: Nは場所にあります cho biết vật đã biết nằm ở đâu; 場所にNがあります cho biết ở nơi đó có gì.

← あまり ~ないです (amari ... nai desu) ~は いかがですか (wa ikaga desu ka) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →