AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun を機に(して) (〜o ki ni (shite))

Noun を機に(して) (〜o ki ni (shite))

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Nhân dịp ~; nhân cơ hội ~ (để bắt đầu việc gì).

Taking (the occasion of) ~ as an opportunity.

Công thức · N + を機に / を機にして / を機として

Giải thích

Nを機に cho biết ai đó tận dụng sự kiện N như một cơ hội tốt để chủ động thay đổi hoặc bắt đầu điều mới. N thường là sự kiện trong đời: 卒業, 就職, 結婚, 転勤, 引っ越し, 定年. Vế sau là quyết định hay hành động có ý thức, sắc thái nhìn chung tích cực.

Ví dụ

引っ越しを機に、家具を新しくした。

Hikkoshi o ki ni, kagu o atarashiku shita.

Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã thay đồ nội thất mới.

卒業を機にして、一人暮らしを始めた。

Sotsugyou o ki ni shite, hitorigurashi o hajimeta.

Nhân dịp tốt nghiệp, tôi bắt đầu sống một mình.

このプロジェクトの失敗を機に、会社全体の仕事のやり方を見直すことにした。

Kono purojekuto no shippai o ki ni, kaisha zentai no shigoto no yarikata o minaosu koto ni shita.

Nhân thất bại của dự án này, chúng tôi quyết định xem xét lại cách làm việc của toàn công ty.

結婚を機に、私たちは新しい町へ引っ越した。

Kekkon o ki ni, watashitachi wa atarashii machi e hikkoshita.

Nhân dịp kết hôn, chúng tôi đã chuyển đến một thị trấn mới.

定年退職を機に、夫婦で田舎に移り住んだ。

Teinen taishoku o ki ni, fuufu de inaka ni utsurisunda.

Nhân dịp nghỉ hưu, hai vợ chồng tôi đã chuyển về sống ở quê.

Lưu ý & sắc thái

Vế sau là hành động có chủ ý, không phải thay đổi tự nhiên (急に寒くなった không hợp; dùng を境に). Ít dùng với chính bản thân tai nạn hay thảm họa.

So sánh mẫu dễ nhầm

をきっかけに: をきっかけに thân mật hơn, nguyên cớ có thể ngẫu nhiên hoặc tiêu cực.

を契機に: を契機に là cách nói trang trọng, văn viết hơn.

を境に: を境に nhấn mạnh sự thay đổi trước/sau chứ không phải cơ hội.

← Noun を境に(して) (Noun o sakai ni (shite)) Noun を皮切りに / を皮切りにして (Noun o kawakiri ni / o kawakiri ni shite) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →