AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun を皮切りにして (Noun o kawakiri ni shite)

Noun を皮切りにして (Noun o kawakiri ni shite)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Bắt đầu từ ~; mở đầu bằng ~ (cái đầu tiên của một chuỗi).

Starting with ~; beginning with ~ (the first of a series).

Công thức · N + を皮切りに(して)

Giải thích

Đây là cùng mẫu với 「Noun を皮切りに / を皮切りにして」; して có thể lược bỏ, có thì rõ ràng hơn một chút. N là sự kiện mở đầu, vế sau mô tả chuỗi sự kiện tiếp theo, thường lan rộng về không gian hoặc thời gian. Mẫu này thuộc văn viết trang trọng.

Ví dụ

新年会を皮切りにして、今年はたくさんのイベントが開催される。

Shinnenkai o kawakiri ni shite, kotoshi wa takusan no ibento ga kaisai sareru.

Mở đầu bằng tiệc mừng năm mới, năm nay sẽ có rất nhiều sự kiện được tổ chức.

東京を皮切りにして、彼の展覧会は全国で開かれる予定だ。

Toukyou o kawakiri ni shite, kare no tenrankai wa zenkoku de hirakareru yotei da.

Bắt đầu từ Tokyo, triển lãm của anh ấy dự kiến sẽ được tổ chức trên khắp cả nước.

大阪店の開店を皮切りにして、同社は関西各地に店舗を広げていった。

Oosaka ten no kaiten o kawakiri ni shite, dousha wa Kansai kakuchi ni tenpo o hirogete itta.

Mở đầu bằng việc khai trương cửa hàng ở Osaka, công ty đó đã mở rộng hệ thống cửa hàng ra khắp vùng Kansai.

一人の社員の告発を皮切りにして、会社の不正が次々と明らかになった。

Hitori no shain no kokuhatsu o kawakiri ni shite, kaisha no fusei ga tsugitsugi to akiraka ni natta.

Bắt đầu từ việc tố giác của một nhân viên, hàng loạt sai phạm của công ty lần lượt bị phơi bày.

Lưu ý & sắc thái

Giống 「Noun を皮切りに / を皮切りにして」, phải có một chuỗi sự kiện theo sau; thay đổi thói quen đơn lẻ thì dùng から hoặc を境に.

So sánh mẫu dễ nhầm

を皮切りに: Cùng nghĩa.

を境に: を境に đánh dấu thay đổi trước/sau, không phải cái đầu tiên của nhiều sự kiện.

← Noun を皮切りに / を皮切りにして (Noun o kawakiri ni / o kawakiri ni shite) Noun を禁じ得ない (〜o kinjienai) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →