AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › 〜ようにも〜(ら)れない (you ni mo ~rarenai)

〜ようにも〜(ら)れない (you ni mo ~rarenai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Có muốn ~ cũng không ~ được (lặp lại cùng động từ).

Can't ~ no matter how much one wants / tries to (same verb repeated).

Công thức · V意向形 + にも + same V 可能形ない (する-verbs → できない)

Giải thích

Đây là dạng cố định của 〜ようにも, trong đó cùng một động từ được lặp lại ở thể khả năng phủ định: 忘れようにも忘れられない 'có muốn quên cũng không quên được'. Việc lặp lại làm sự bất khả trở nên nhấn mạnh và giàu cảm xúc. Có thể thêm lý do ở trước mẫu.

Ví dụ

あの日のことは、忘れようにも忘れられない。

Ano hi no koto wa, wasureyou ni mo wasurerarenai.

Chuyện ngày hôm đó, có muốn quên cũng không quên được.

足を怪我していて、逃げようにも逃げられなかった。

Ashi o kega shite ite, nigeyou ni mo nigerarenakatta.

Chân bị thương nên có muốn chạy trốn cũng không chạy được.

番号が分からないので、連絡しようにも連絡できない。

Bangou ga wakaranai node, renraku shiyou ni mo renraku dekinai.

Không biết số nên có muốn liên lạc cũng không được.

あまりに悲しくて、泣こうにも泣けなかった。

Amari ni kanashikute, nakou ni mo nakenakatta.

Buồn quá đến mức có muốn khóc cũng không khóc nổi.

証拠がそろっていて、彼を信じようにも信じられない。

Shouko ga sorotte ite, kare o shinjiyou ni mo shinjirarenai.

Bằng chứng đã đủ cả nên có muốn tin anh ta cũng không tin nổi.

Lưu ý & sắc thái

Sau thể ý chí là にも, rồi đến chính động từ đó ở thể khả năng phủ định. Câu phải kết thúc bằng sự bất khả; không thể có vế sau khẳng định.

So sánh mẫu dễ nhầm

ようにも: 「〜ようにも」: nêu trở ngại thay vì lặp lại động từ.

るに〜れない: Vるに Vれない (笑うに笑えない, 「Vるに Vれない」) = không thể làm vì lý do tình cảm hay xã hội; chủ yếu là thành ngữ.

← 〜ようにも (you ni mo) 〜ようもない (you mo nai) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →