AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › 〜ことなしに (koto nashi ni)

〜ことなしに (koto nashi ni)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Nếu không ~ thì không thể ~; mà không ~ (văn viết).

Without doing ~ (one cannot ~); formal 'without'.

Công thức · V辞書形 + ことなしに(は) (mainly followed by a negative / impossibility)

Giải thích

〜ことなしに là dạng văn viết, trang trọng của 〜ないで / 〜ずに 'mà không'. Mẫu chủ yếu dùng trong cấu trúc 〜ことなしに(は)〜ない 'không làm A thì không thể có B', nhấn mạnh A là không thể thiếu. Cũng có thể mô tả việc làm liên tục mà không làm một việc khác (休むことなしに働き続けた), nhưng không dùng cho hành động thường ngày bình thường.

Ví dụ

努力することなしに、成功は得られない。

Doryoku suru koto nashi ni, seikou wa erarenai.

Không nỗ lực thì không thể thành công.

人は他人と関わることなしには生きていけない。

Hito wa tanin to kakawaru koto nashi ni wa ikite ikenai.

Con người không thể sống mà không có quan hệ với người khác.

彼は一日も休むことなしに、三十年間働き続けた。

Kare wa ichinichi mo yasumu koto nashi ni, sanjuu-nenkan hatarakitsuzuketa.

Ông ấy đã làm việc liên tục ba mươi năm không nghỉ một ngày nào.

許可を得ることなしに、この部屋に入ってはならない。

Kyoka o eru koto nashi ni, kono heya ni haitte wa naranai.

Không được vào căn phòng này khi chưa được phép.

失敗を経験することなしに、本当の強さは身につかない。

Shippai o keiken suru koto nashi ni, hontou no tsuyosa wa mi ni tsukanai.

Không trải qua thất bại thì không thể có được sức mạnh thực sự.

Lưu ý & sắc thái

Trang trọng, văn viết; trong đời thường hãy nói 〜ないで hoặc 〜ずに (試着しないで買った). Vế sau thường gặp: 〜ない, 〜できない, 〜てはならない.

So sánh mẫu dễ nhầm

なくして(は): Nなくして(は)〜ない = không có N thì không thể ~ (gắn với danh từ: 努力なくして成功はない).

ずに: ずに = 'mà không' trung tính, dùng được trong mọi ngữ cảnh.

← 〜くらいなら (kurai nara) 〜ことのないように (koto no nai you ni) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →