AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › 〜べからず (bekarazu)

〜べからず (bekarazu)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Cấm ~, không được ~ (biển báo, quy định, châm ngôn).

Must not ~; ~ is prohibited (signs, rules, mottos).

Công thức · V辞書形 + べからず (する → すべからず / するべからず)

Giải thích

〜べからず là lệnh cấm mạnh mang tính cổ điển, dùng trên biển báo, thông báo, nội quy và tục ngữ: 芝生に入るべからず 'Cấm giẫm lên cỏ'. Mẫu đứng cuối câu, nghe cứng và cổ; thông báo hiện đại dùng 〜ないでください hoặc 〜禁止. Câu nổi tiếng: 初心忘るべからず 'đừng quên tâm nguyện ban đầu'.

Ví dụ

芝生に入るべからず。

Shibafu ni hairu bekarazu.

Cấm giẫm lên cỏ.

初心忘るべからず。

Shoshin wasuru bekarazu.

Đừng bao giờ quên tâm nguyện ban đầu.

関係者以外、立ち入るべからず。

Kankeisha igai, tachiiru bekarazu.

Người không phận sự miễn vào.

働かざる者食うべからず。

Hatarakazaru mono kuu bekarazu.

Không làm thì không có ăn.

ルールを破るべからず。

Ruuru o yaburu bekarazu.

Không được phá vỡ quy tắc.

Lưu ý & sắc thái

Dùng cho lệnh cấm chung trong văn viết, không dùng khi nói trực tiếp với ai. 忘る là dạng cổ của 忘れる, vì vậy câu châm ngôn nói 忘るべからず.

So sánh mẫu dễ nhầm

べからざる: べからざる là dạng bổ nghĩa danh từ.

てはならない: てはならない = không được (trang trọng hiện đại, dùng trong quy định và lời nói).

べきではない: べきではない = không nên (lời khuyên đạo đức), nhẹ hơn lệnh cấm.

← 〜べからざる (bekarazaru) 〜べく (beku) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →