AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~ところを (~tokoro o)

~ところを (~tokoro o)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

(1) Trong lúc ~ (bất tiện cho đối phương), dùng khi xin lỗi, cảm ơn; (2) (bị bắt gặp) đúng lúc đang ~; (3) lẽ ra ~ vậy mà lại.

(1) At a time when ~ (inconvenient for you), in apologies and thanks; (2) (be seen / caught) in the act of ~; (3) when one should have ~, instead.

Công thức · V辞書形 / Vている / Vた形 / イA(い) / ナAな / Nの + ところを

Giải thích

~ところを có ba cách dùng chính. Trong các cụm lịch sự cố định, mẫu thừa nhận hoàn cảnh bất tiện của người nghe (お忙しいところを, お休みのところを) trước khi cảm ơn hoặc xin lỗi. Với các động từ như 見る, 見つかる, 捕まる hoặc 助ける, mẫu đánh dấu cảnh mà ai đó bị bắt gặp hoặc được cứu. Trong văn viết trang trọng, ~べきところを nghĩa là 'lẽ ra phải ~ (vậy mà lại làm khác)'.

Ví dụ

お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。

Oisogashii tokoro o okoshi itadaki, arigatou gozaimasu.

Cảm ơn anh chị đã đến dù đang bận rộn.

お休みのところを申し訳ありませんが、少しよろしいでしょうか。

Oyasumi no tokoro o moushiwake arimasen ga, sukoshi yoroshii deshou ka.

Xin lỗi đã làm phiền anh trong ngày nghỉ, anh có chút thời gian không ạ?

万引きしているところを店員に見つかった。

Manbiki shite iru tokoro o ten'in ni mitsukatta.

Hắn bị nhân viên bắt gặp đúng lúc đang ăn cắp đồ.

危ないところを助けていただき、本当にありがとうございました。

Abunai tokoro o tasukete itadaki, hontou ni arigatou gozaimashita.

Thật sự cảm ơn anh đã cứu tôi lúc nguy hiểm.

本来なら直接伺うべきところを、メールで失礼いたします。

Honrai nara chokusetsu ukagau beki tokoro o, meeru de shitsurei itashimasu.

Lẽ ra tôi phải trực tiếp đến thăm, xin thứ lỗi vì chỉ gửi email.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng khi một sự việc chỉ đơn giản xen vào một thời điểm ('đúng lúc đang xem phim thì mất điện'); trường hợp đó phải dùng ~ところに / ~ところへ. Ở cách dùng (2), động từ chính tác động lên chính cảnh đó (見る, 見つける, 捕まえる, 助ける, 邪魔する).

So sánh mẫu dễ nhầm

~ところに / ~ところへ: ~ところに/へ: có việc hoặc người đến đúng lúc đó (出かけようとしたところに電話が鳴った).

~ところで: Vた + ところで nghĩa là 'dù có ~ (cũng vô ích)'; một mẫu khác.

~にもかかわらず: ~にもかかわらず là 'mặc dù' nói chung; ところを chỉ giới hạn ở các cách dùng trên.

← ~ときている (~to kite iru) ~とされる (~to sareru) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →