AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › 数量詞 + からの (kara no)

数量詞 + からの (kara no)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Có đến ~, lên tới ~ (nhấn mạnh số người, số tiền lớn).

As many as / upwards of (a large number of people or a large sum).

Công thức · 数量詞 + からの + N

Giải thích

Gắn sau số từ và nhấn mạnh con số rất lớn; luôn có danh từ theo sau (5万人からの観客). Đặc biệt hay dùng cho số người và số tiền. Mẫu này trang trọng, xuất hiện nhiều trong tin tức. Nghĩa 'từ' thông thường (日本からの手紙) là cách dùng cơ bản trình độ N5, không phải điểm ngữ pháp này.

Ví dụ

コンサートには5万人からの観客が集まった。

Konsaato ni wa goman nin kara no kankyaku ga atsumatta.

Có đến 50.000 khán giả đã tập trung tại buổi hòa nhạc.

彼は1000万円からの借金を抱えている。

Kare wa senman en kara no shakkin o kakaete iru.

Anh ta đang gánh khoản nợ lên tới 10 triệu yên.

その事故では、100人からの負傷者が出た。

Sono jiko de wa, hyaku nin kara no fushousha ga deta.

Vụ tai nạn đó có đến 100 người bị thương.

毎年200万人からの観光客がこの町を訪れる。

Mainen nihyakuman nin kara no kankoukyaku ga kono machi o otozureru.

Mỗi năm có đến 2 triệu du khách đến thăm thị trấn này.

Lưu ý & sắc thái

Luôn có danh từ theo sau và con số phải là số người nói cho là lớn. Phân biệt với nghĩa 'từ' đơn giản (母からの電話), vốn đi sau danh từ chỉ nơi chốn hay người, không phải số từ.

So sánh mẫu dễ nhầm

数量詞 + からある: Dùng cho trọng lượng, chiều dài, kích thước.

数量詞 + も: Cũng nhấn mạnh số lớn (3時間も, 1万人もの人), trung tính và khẩu ngữ hơn.

← 数量詞 + からする (kara suru) ~から言わせれば/~に言わせれば (kara iwasereba / ni iwasereba) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →