AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~ぶった (~butta)
~ぶった (~butta)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Ra vẻ ~, làm bộ ~ (dạng bổ nghĩa cho danh từ của ~ぶる).
Pretentious; putting on airs of ~ (noun-modifying form of ~ぶる).
Giải thích
~ぶる gắn vào danh từ hoặc gốc tính từ, có nghĩa 'làm ra vẻ như mình là ~, làm bộ làm tịch'. Dạng た ~ぶった đứng trước danh từ để mô tả kiểu cách giả tạo đó (学者ぶった態度 'thái độ ra vẻ học giả'). Mẫu mang giọng phê phán, hay dùng trong hội thoại và khi mô tả con người.
Ví dụ
彼はいつも学者ぶった態度で話す。
Kare wa itsumo gakusha butta taido de hanasu.
Anh ta lúc nào cũng nói chuyện với thái độ ra vẻ học giả.
偉ぶった物言いをされると、少し腹が立つ。
Erabutta monoii o sareru to, sukoshi hara ga tatsu.
Bị nói bằng giọng ra vẻ ta đây thì tôi hơi bực.
彼女は大人ぶった口調で話しているが、実はまだ高校生だ。
Kanojo wa otona butta kuchou de hanashite iru ga, jitsu wa mada koukousei da.
Cô ấy nói bằng giọng ra vẻ người lớn, nhưng thực ra vẫn còn là học sinh cấp ba.
いい子ぶった態度を取らなくてもいいよ。
Ii ko butta taido o toranakute mo ii yo.
Không cần phải ra vẻ ngoan ngoãn đâu.
Lưu ý & sắc thái
Mẫu gắn vào gốc từ (偉ぶる), không gắn vào ~そう (×偉そうぶる), và không liên quan đến động từ ぶつ 'đánh'. Vì mang ý phê phán nên tránh dùng trực tiếp về người trên.
So sánh mẫu dễ nhầm
~ぶって: ~ぶって là dạng て nối với mệnh đề khác hoặc tạo thành ~ぶっている.
~びた: ~びた là vẻ ngoài tự nhiên (大人びた), không phải giả vờ.
~ふり: ~ふりをする nghĩa là 'giả vờ ~' với động từ (知らないふりをする).