AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun に即して Verb (〜ni sokushite)
Noun に即して Verb (〜ni sokushite)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Theo đúng ~; sát với ~ (sự thật, thực tế, quy định).
In line with ~; in accordance with ~ (the facts, reality, rules).
Giải thích
Nに即して + động từ cho biết hành động được thực hiện sao cho khớp đúng với N. N thường là 事実, 現実, 実態, 状況, 法律 hoặc 規則. Mẫu này thuộc ngữ cảnh trang trọng, hành chính hay kinh doanh như báo cáo, tòa án, chính sách. Đây là dạng trạng ngữ tương ứng với に即した.
Ví dụ
法律に即して判断を下すことが重要だ。
Houritsu ni sokushite handan o kudasu koto ga juuyou da.
Việc đưa ra phán quyết theo đúng pháp luật là rất quan trọng.
事実に即して報告書を書いてください。
Jijitsu ni sokushite houkokusho o kaite kudasai.
Hãy viết báo cáo đúng với sự thật.
現場の状況に即して、柔軟に対応する必要がある。
Genba no joukyou ni sokushite, juunan ni taiou suru hitsuyou ga aru.
Cần ứng phó linh hoạt sát với tình hình tại hiện trường.
実態に即して制度を見直すべきだ。
Jittai ni sokushite seido o minaosu beki da.
Nên xem xét lại chế độ cho sát với thực trạng.
Lưu ý & sắc thái
Không dùng với ý kiến hay mong muốn của người khác: 彼の意見に即して không tự nhiên (dùng 彼の意見を踏まえて hoặc に沿って). Lỗi thường gặp là dùng mẫu này như 'dựa trên' nói chung.
So sánh mẫu dễ nhầm
に沿って: に沿って bám theo kế hoạch, phương châm hay mong muốn; に即して khớp với sự thật và thực tế.
に基づいて: に基づいて nêu căn cứ hay bằng chứng (データに基づいて); に即して nhấn mạnh sự phù hợp với tình hình thực tế.
を踏まえて: を踏まえて nghĩa là 'có tính đến' điều đã được xem xét, như ý kiến hay kết quả.
← Noun に即した Noun (A ni sokushita B) Noun に言わせれば (Noun ni iwasereba) →