AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun に限ったことではない (〜ni kagitta koto de wa nai)

Noun に限ったことではない (〜ni kagitta koto de wa nai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không chỉ riêng ~; đâu phải chỉ có ở ~.

It is not limited to ~; it is not only ~ (it is true more widely).

Công thức · N + に限ったことではない; 〜のは + N + に限ったことではない

Giải thích

Nに限ったことではない cho biết một hiện tượng, thường là vấn đề tiêu cực, không chỉ có ở N mà còn thấy ở nơi khác. Mẫu này hay dùng để mở rộng phạm vi của một vấn đề xã hội (少子化は日本に限ったことではない). Đi với từ chỉ thời gian (今日に限ったことではない), mẫu này nghĩa là chuyện đó xảy ra thường xuyên, thường kèm ý phê phán nhẹ.

Ví dụ

少子化は日本に限ったことではない。

Shoushika wa Nihon ni kagitta koto de wa nai.

Tình trạng giảm sinh không chỉ riêng ở Nhật Bản.

スマホ依存は若者に限ったことではない。

Sumaho izon wa wakamono ni kagitta koto de wa nai.

Chứng nghiện điện thoại không chỉ riêng ở giới trẻ.

彼が遅刻するのは今日に限ったことではない。

Kare ga chikoku suru no wa kyou ni kagitta koto de wa nai.

Anh ta đi muộn đâu phải chỉ hôm nay.

職場の人間関係に悩むのは、新入社員に限ったことではない。

Shokuba no ningen kankei ni nayamu no wa, shinnyuu shain ni kagitta koto de wa nai.

Phiền não về quan hệ nơi công sở không phải chuyện của riêng nhân viên mới.

Lưu ý & sắc thái

Chủ ngữ là một hiện tượng hay vấn đề (thường là mệnh đề 〜のは), không phải một vật như ngôn ngữ hay sản phẩm. Mẫu này thường mang sắc thái tiêu cực và đứng cuối câu; nếu muốn nối câu thì dùng に限らず (日本に限らず、世界中で…).

So sánh mẫu dễ nhầm

に限らず: に限らず là từ nối 'không chỉ N mà còn …', phía sau còn nội dung tiếp.

だけではない: だけではない là 'không chỉ' trung tính; に限ったことではない nhấn mạnh vấn đề phổ biến rộng.

今に始まったことではない: 今に始まったことではない là cụm cố định 'chẳng phải chuyện mới' (thói quen, phê phán).

← Noun に言わせれば (Noun ni iwasereba) Noun に限ったことでもない (〜ni kagitta koto demo nai) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →