AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun 抜きで / Noun 抜きの Noun (〜nuki de / 〜nuki no)
Noun 抜きで / Noun 抜きの Noun (〜nuki de / 〜nuki no)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Không có ~; bỏ ~ ra (thứ lẽ ra thường có).
Without ~; leaving ~ out (something normally included).
Giải thích
抜き gắn trực tiếp sau danh từ nghĩa là bỏ đi một thứ vốn thường có: わさび抜きの寿司 'sushi không wasabi', 朝ご飯抜きで 'nhịn bữa sáng'. 抜きで bổ nghĩa cho động từ, 抜きの bổ nghĩa cho danh từ. Các cụm cố định gồm 冗談抜きで 'nói thật, không đùa' và 前置き抜きで 'bỏ qua phần mở đầu'. Động từ 抜く 'rút ra, tẩy đi' (シミを抜く) chỉ là từ vựng thông thường, không phải điểm ngữ pháp này.
Ví dụ
わさび抜きのお寿司をお願いします。
Wasabi nuki no osushi o onegai shimasu.
Cho tôi sushi không có wasabi.
今朝は朝ご飯抜きで会社に来た。
Kesa wa asagohan nuki de kaisha ni kita.
Sáng nay tôi đến công ty mà không ăn sáng.
冗談抜きで、本当に困っているんだ。
Joudan nuki de, hontou ni komatte iru n da.
Không đùa đâu, tôi thật sự đang gặp rắc rối.
社長抜きの会議では、何も決められない。
Shachou nuki no kaigi de wa, nani mo kimerarenai.
Họp mà không có giám đốc thì chẳng quyết định được gì.
前置き抜きで、さっそく本題に入りましょう。
Maeoki nuki de, sassoku hondai ni hairimashou.
Bỏ qua phần mở đầu, chúng ta vào ngay vấn đề chính nhé.
Lưu ý & sắc thái
抜き gắn thẳng vào danh từ, không có を (わさびを抜きの là sai). Muốn nói 'ngoại trừ' một cách trang trọng thì dùng を除いて; muốn nói 'nếu không có ~ thì không thể' thì dùng を抜きにしては〜ない.
So sánh mẫu dễ nhầm
を抜きにして: を抜きにして là dạng trang trọng hơn ở cấp mệnh đề: 'gác ~ sang một bên / không có ~'.
なしで: なしで là 'không có' trung tính (傘なしで); 抜きで hàm ý bỏ đi thứ vốn thường có.
を除いて: を除いて nghĩa là 'ngoại trừ' một phần tử trong nhóm, không phải 'không có'.
← Noun / Verb に限る (〜ni kagiru) Noun を抜きにして / を除いて (Noun o nuki ni shite / o nozoite) →