AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun (の)いかんでは (Noun (no) ikan de wa)
Noun (の)いかんでは (Noun (no) ikan de wa)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Tùy vào ~ mà có khi ~ (thường là kết quả không mong muốn).
Depending on ~, (a particular, often unwelcome, result) may happen.
Giải thích
Nいかんでは nêu riêng một khả năng trong nhiều khả năng: tùy vào N diễn biến ra sao mà một kết quả nhất định, thường nghiêm trọng hoặc không mong muốn, có thể xảy ra. Vì vậy vế sau thường diễn tả khả năng như 〜こともある, 〜かもしれない hay 〜可能性がある. Mẫu này trang trọng, dùng trong cảnh báo, hợp đồng và tin tức.
Ví dụ
試験の結果いかんでは、卒業できないこともある。
Shiken no kekka ikan de wa, sotsugyou dekinai koto mo aru.
Tùy vào kết quả thi mà có khi không thể tốt nghiệp.
天候のいかんでは、試合が中止になる可能性がある。
Tenkou no ikan de wa, shiai ga chuushi ni naru kanousei ga aru.
Tùy vào thời tiết mà trận đấu có thể bị hủy.
交通事情のいかんでは、到着が遅れることがあります。
Koutsuu jijou no ikan de wa, touchaku ga okureru koto ga arimasu.
Tùy vào tình hình giao thông mà có khi sẽ đến muộn.
今後の交渉いかんでは、契約を見直すこともあり得る。
Kongo no koushou ikan de wa, keiyaku o minaosu koto mo arieru.
Tùy vào cuộc đàm phán sắp tới mà hợp đồng cũng có thể được xem xét lại.
Lưu ý & sắc thái
Không kết thúc bằng một quyết định cố định như 〜が決まる; trường hợp đó dùng いかんで. Không dùng với lời nhờ vả hay thể ý chí (〜しましょう).
So sánh mẫu dễ nhầm
次第では: 次第では là cách nói ít trang trọng hơn (天気次第では).
によっては: によっては trung tính, phổ biến trong hội thoại; いかんでは trang trọng.
いかんで: いかんで nói N quyết định kết quả nói chung; では nêu riêng một trường hợp có thể xảy ra.
← Noun (の)いかんだ / いかんで (Noun (no) ikan da / ikan de) Noun のいかんにかかわらず (Noun no ikan ni kakawarazu) →