AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun のいかんにかかわらず (Noun no ikan ni kakawarazu)

Noun のいかんにかかわらず (Noun no ikan ni kakawarazu)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Bất kể ~ thế nào; dù ~ ra sao đi nữa.

Regardless of ~; no matter what ~ is.

Công thức · N + (の)いかんにかかわらず

Giải thích

Nのいかんにかかわらず cho biết quyết định hay quy định phía sau không thay đổi dù N ra sao. N là từ có nội dung thay đổi được: 理由, 結果, 国籍, 年齢, 天候, 事情. Mẫu này rất trang trọng, điển hình trong thông báo chính thức, điều khoản và thông cáo.

Ví dụ

理由のいかんにかかわらず、一度お支払いいただいた料金はお返しできません。

Riyuu no ikan ni kakawarazu, ichido oshiharai itadaita ryoukin wa okaeshi dekimasen.

Bất kể lý do gì, khoản phí đã thanh toán sẽ không được hoàn lại.

国籍のいかんにかかわらず、どなたでも応募できます。

Kokuseki no ikan ni kakawarazu, donata demo oubo dekimasu.

Bất kể quốc tịch nào, ai cũng có thể ứng tuyển.

天候のいかんにかかわらず、大会は予定通り行われます。

Tenkou no ikan ni kakawarazu, taikai wa yotei doori okonawaremasu.

Bất kể thời tiết thế nào, giải đấu vẫn sẽ diễn ra theo đúng kế hoạch.

結果のいかんにかかわらず、最後まで全力を尽くしたい。

Kekka no ikan ni kakawarazu, saigo made zenryoku o tsukushitai.

Dù kết quả ra sao, tôi vẫn muốn dốc toàn lực đến cùng.

Lưu ý & sắc thái

Thường viết bỏ の (理由いかんにかかわらず). Vế sau nêu một quy định hay quyết định cố định. Trong hội thoại thân mật nghe cứng nhắc; khi đó dùng にかかわらず hoặc 関係なく.

So sánh mẫu dễ nhầm

にかかわらず: にかかわらず ít trang trọng hơn và đi được với cặp đối lập (行く行かないにかかわらず).

のいかんによらず: のいかんによらず cùng nghĩa và cùng mức trang trọng.

を問わず: を問わず phổ biến trong tuyển dụng (経験を問わず), đi sau danh từ chỉ phạm trù.

← Noun (の)いかんでは (Noun (no) ikan de wa) Noun のいかんによっては (Noun no ikan ni yotte wa) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →