AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun まみれ (〜mamire)

Noun まみれ (〜mamire)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Dính đầy ~, lấm lem ~ (thường là thứ bẩn, khó chịu).

Covered in ~; smeared with ~ (usually something dirty or unpleasant).

Công thức · N + まみれ (になる/だ); N1 + まみれの + N2

Giải thích

Nまみれ mô tả vật bị phủ kín bởi chất lỏng hay chất bột bám trên bề mặt: 泥, 血, 汗, 油, ほこり. Theo nghĩa bóng, mẫu này dùng với 借金 hoặc スキャンダル, nghĩa là 'ngập trong'. Mẫu này hầu như luôn mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ

子供たちは泥まみれになって帰ってきた。

Kodomotachi wa doro mamire ni natte kaette kita.

Bọn trẻ trở về nhà người lấm lem bùn đất.

一日中工場で働いて、汗と油まみれになった。

Ichinichijuu koujou de hataraite, ase to abura mamire ni natta.

Làm việc ở nhà máy cả ngày, tôi người đầy mồ hôi và dầu mỡ.

現場には血まみれのシャツが落ちていた。

Genba ni wa chi mamire no shatsu ga ochite ita.

Ở hiện trường có một chiếc áo sơ mi đẫm máu.

彼はギャンブルで借金まみれになった。

Kare wa gyanburu de shakkin mamire ni natta.

Anh ta ngập trong nợ nần vì cờ bạc.

この部屋はほこりまみれだ。

Kono heya wa hokori mamire da.

Căn phòng này bám đầy bụi.

Lưu ý & sắc thái

Dùng cho thứ bám khắp bề mặt. Với nhiều thứ rời rạc (lỗi sai, vết xước) thì dùng だらけ (間違いだらけ); 間違いまみれ là sai. 涙まみれ ít dùng; nên nói 涙を流しながら.

So sánh mẫu dễ nhầm

だらけ: だらけ = 'đầy' những thứ rải rác (傷だらけ, 間違いだらけ); まみれ = bị phủ bởi thứ bám dính.

ずくめ: ずくめ = 'toàn là ~' và có thể tích cực (いいことずくめ).

← Noun はどうであれ (〜wa dou de are) Noun もさることながら Noun も (A mo saru koto nagara B mo) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →