AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun をもって (〜o motte)

Noun をもって (〜o motte)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

(1) Bằng ~, với ~ (trang trọng); (2) vào lúc ~, tính đến ~ (mốc kết thúc/bắt đầu).

(1) By means of ~, with ~ (formal); (2) as of ~, at ~ (marking an end or start point).

Công thức · N + をもって; N + をもちまして (very polite)

Giải thích

をもって có hai cách dùng chính. Chỉ phương tiện, nó nghĩa là 'bằng / với' trong ngôn ngữ trang trọng: 書面をもって通知する, 誠意をもって対応する. Chỉ thời điểm, nó thông báo mốc mà việc gì đó kết thúc hoặc bắt đầu: 本日をもって閉店いたします. をもちまして là dạng rất lịch sự dùng trong nghi lễ và thông báo.

Ví dụ

本日をもちまして、当店は閉店いたします。

Honjitsu o mochimashite, touten wa heiten itashimasu.

Kể từ hôm nay, cửa hàng chúng tôi xin phép đóng cửa.

合否の結果は、書面をもってお知らせします。

Gouhi no kekka wa, shomen o motte oshirase shimasu.

Kết quả đỗ trượt sẽ được thông báo bằng văn bản.

彼は強い決意をもって問題に取り組んだ。

Kare wa tsuyoi ketsui o motte mondai ni torikunda.

Anh ấy đã giải quyết vấn đề với quyết tâm mạnh mẽ.

3月末日をもって、受付を終了いたします。

Sangatsu matsujitsu o motte, uketsuke o shuuryou itashimasu.

Việc tiếp nhận sẽ kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng 3.

以上をもちまして、本日の会議を終わります。

Ijou o mochimashite, honjitsu no kaigi o owarimasu.

Đến đây, cuộc họp hôm nay xin được kết thúc.

Lưu ý & sắc thái

Không dùng cho dụng cụ hằng ngày (箸をもって食べる theo nghĩa này là sai; dùng で). Cách dùng chỉ thời điểm chủ yếu đánh dấu sự kết thúc trong thông báo. 誠実さをもって信頼される không tự nhiên; をもって gắn với cách thức hành động của chính chủ thể.

So sánh mẫu dễ nhầm

で: で là trợ từ thường ngày chỉ phương tiện và thời gian; をもって mang tính nghi lễ.

を限りに: を限りに cũng đánh dấu sự kết thúc, thường kèm quyết định cá nhân (今日を限りに禁煙する).

をもってしても: をもってしても = 'ngay cả với ~' (彼の力をもってしても無理だ).

← Noun をおいて他に〜ない (〜o oite hoka ni 〜nai) Noun をものともせずに (Noun o mono tomo sezu ni) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →