AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~ないではいられない (〜nai de wa irarenai)

~ないではいられない (〜nai de wa irarenai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không thể không ~; không kìm được mà ~.

Can't help ~ing; can't keep from ~ing.

Công thức · Vない形 + ではいられない (casual: ~ないじゃいられない; する → しないではいられない)

Giải thích

~ないではいられない diễn tả sự thôi thúc mạnh đến mức người nói không thể kiềm chế việc làm gì đó dù đã cố. Dùng với hành động về nguyên tắc có thể kiểm soát (cười, khóc, nói, giúp, kiểm tra), bị cảm xúc chi phối. Đây là dạng thiên về văn nói hơn của ずにはいられない.

Ví dụ

この映画はとても感動的で、泣かないではいられなかった。

Kono eiga wa totemo kandouteki de, nakanai de wa irarenakatta.

Bộ phim này cảm động quá, tôi không kìm được nước mắt.

あまりにもおかしくて、笑わないではいられなかった。

Amari ni mo okashikute, warawanai de wa irarenakatta.

Buồn cười quá, tôi không nhịn được cười.

困っている人を見ると、声をかけないではいられない。

Komatte iru hito o miru to, koe o kakenai de wa irarenai.

Hễ thấy người đang gặp khó khăn là tôi không thể không hỏi han.

彼の失礼な態度には、一言言わないではいられなかった。

Kare no shitsurei na taido ni wa, hitokoto iwanai de wa irarenakatta.

Trước thái độ vô lễ của anh ta, tôi không thể không nói một câu.

結果が気になって、何度もメールを確認しないではいられない。

Kekka ga ki ni natte, nando mo meeru o kakunin shinai de wa irarenai.

Sốt ruột về kết quả nên tôi không kìm được mà kiểm tra email hết lần này đến lần khác.

Lưu ý & sắc thái

Chủ ngữ thường là người nói; với ngôi thứ ba cần thêm ようだ, らしい hoặc のだ. Không dùng cho phản ứng sinh lý không tự chủ (×寒くて震えないではいられない); khi đó dùng 思わず hoặc てしまう.

So sánh mẫu dễ nhầm

~ずにはいられない (64): Cùng nghĩa; ずにはいられない thiên về văn viết hơn (する → せずにはいられない).

~てたまらない: てたまらない diễn tả cảm giác không chịu nổi (嬉しくてたまらない), không phải hành động không kìm được.

← ~ないこともない (〜nai koto mo nai) ~ながら (〜nagara) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →