AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~に過ぎない (〜ni suginai)

~に過ぎない (〜ni suginai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Chỉ là ~; chẳng qua chỉ là ~; không hơn.

Merely ~; nothing more than ~; only ~.

Công thức · N + に過ぎない; V普通形 + に過ぎない; (ナAである + に過ぎない)

Giải thích

~に過ぎない nhấn mạnh rằng sự việc không hơn X, làm giảm tầm quan trọng hay số lượng của nó. Dùng khi tự đánh giá khiêm tốn (個人的な意見に過ぎない), nêu con số nhỏ (1割に過ぎない) hoặc xem nhẹ một hành động. Mẫu này trang trọng, thiên văn viết; khi nói thường dùng ただ~だけだ.

Ví dụ

これは私の個人的な意見に過ぎません。

Kore wa watashi no kojinteki na iken ni sugimasen.

Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.

合格したのは、受験者の1割に過ぎない。

Goukaku shita no wa, jukensha no ichiwari ni suginai.

Số người đỗ chỉ chiếm 10% số thí sinh.

彼女は友達に過ぎない。

Kanojo wa tomodachi ni suginai.

Cô ấy chỉ là bạn mà thôi.

その発言は冗談に過ぎない。

Sono hatsugen wa joudan ni suginai.

Lời nói đó chẳng qua chỉ là một câu đùa.

私はただ命令に従ったに過ぎない。

Watashi wa tada meirei ni shitagatta ni suginai.

Tôi chỉ làm theo mệnh lệnh mà thôi.

Lưu ý & sắc thái

Hay đi với ただ hoặc 単なる. Đừng nhầm với động từ 過ぎる ('quá'). Sắc thái nhấn mạnh ngược với にほかならない.

So sánh mẫu dễ nhầm

~にほかならない (115): にほかならない nhấn mạnh 'chính là'; に過ぎない hạ thấp 'chỉ là'.

~だけだ: だけだ là 'chỉ' thông thường; に過ぎない trang trọng và mang ý xem nhẹ.

← ~に沿って (〜ni sotte) ~に関わる/に関わって (〜ni kakawaru / 〜ni kakawatte) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →