AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~はともかく (〜wa tomokaku)

~はともかく (〜wa tomokaku)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Tạm gác ~ sang một bên; ~ thì chưa bàn, còn ~ thì.

Setting ~ aside; ~ aside, (what matters is) ...

Công thức · N + はともかく(として); 疑問詞~か/~かどうか + はともかく

Giải thích

~はともかく tạm gác vế thứ nhất vì lúc này không đáng bàn và tập trung vào vế thứ hai mà người nói cho là quan trọng hơn. Dùng khi đánh giá sự vật (thiết kế với tính năng) hoặc chuyển trọng tâm. Cũng có thể đi sau mệnh đề nghi vấn (行けるかどうかはともかく).

Ví dụ

デザインはともかく、機能はこの携帯電話が一番です。

Dezain wa tomokaku, kinou wa kono keitai denwa ga ichiban desu.

Thiết kế thì chưa bàn, chứ về tính năng thì chiếc điện thoại này là nhất.

彼は見た目はともかく、性格は素晴らしいです。

Kare wa mitame wa tomokaku, seikaku wa subarashii desu.

Ngoại hình thì chưa nói, chứ tính cách anh ấy thì tuyệt vời.

料理の味はともかく、盛り付けはきれいです。

Ryouri no aji wa tomokaku, moritsuke wa kirei desu.

Hương vị món ăn thì chưa bàn, chứ cách bày biện thì đẹp.

値段はともかく、このバッグは質がいいです。

Nedan wa tomokaku, kono baggu wa shitsu ga ii desu.

Giá cả thì chưa nói tới, chứ chất lượng chiếc túi này thì tốt.

結果はともかく、最後まで頑張ったことが大切だ。

Kekka wa tomokaku, saigo made ganbatta koto ga taisetsu da.

Kết quả thế nào chưa bàn, điều quan trọng là đã cố gắng đến cùng.

Lưu ý & sắc thái

Vế thứ hai mới là điều người nói quan tâm. Đừng nhầm với はもちろん ('A thì đương nhiên, B cũng vậy') vốn khẳng định cả hai vế.

So sánh mẫu dễ nhầm

~はさておき: Rất gần nghĩa; はさておき trang trọng hơn một chút.

~はもとより (142): はもとより khẳng định vế đầu là hiển nhiên và thêm vế sau; はともかく gác vế đầu sang một bên.

← ~ば~というものでもない (〜ba 〜to iu mono demo nai) ~はまだしも (〜wa mada shimo) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →