AEにほんご › Ngữ pháp N2 › V ことなく (V koto naku)
V ことなく (V koto naku)
Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
'mà không hề ~', 'không một lần ~' (trang trọng).
'without (ever) doing', 'without V-ing' (formal).
Giải thích
V ことなく cho biết một hành động lẽ ra có thể xảy ra đã hoàn toàn không xảy ra trong khi hành động chính vẫn tiếp diễn. Đây là dạng trang trọng, văn viết của ~ないで/~ずに, hay đi với 一度も, 誰にも hoặc 休む. Thường dùng để miêu tả sự kiên trì hay quyết tâm.
Ví dụ
彼は一度も休むことなく、30年間働き続けた。
Kare wa ichido mo yasumu koto naku, sanjuunenkan hataraki tsuzuketa.
Ông ấy đã làm việc suốt 30 năm mà không nghỉ một ngày nào.
山田さんは誰にも相談することなく、会社を辞めてしまった。
Yamada-san wa dare ni mo soudan suru koto naku, kaisha o yamete shimatta.
Anh Yamada đã nghỉ việc mà không hề bàn bạc với ai.
彼女は失敗を恐れることなく、新しいことに挑戦している。
Kanojo wa shippai o osoreru koto naku, atarashii koto ni chousen shite iru.
Cô ấy thử thách những điều mới mà không hề sợ thất bại.
20年間、一度も病気をすることなく働いてきた。
Nijuunenkan, ichido mo byouki o suru koto naku hataraite kita.
Suốt 20 năm, tôi đã làm việc mà không một lần bị ốm.
Lưu ý & sắc thái
Gắn vào thể từ điển, không gắn vào thể ます bỏ ます (×休みことなく). Không thể đứng cuối câu và nghe cứng trong hội thoại thân mật, khi đó dùng ~ないで.
So sánh mẫu dễ nhầm
~ずに: ずに trung tính, hơi văn viết và rất phổ biến; ことなく trang trọng hơn và nhấn mạnh ('không một lần nào').
~ないで: ないで là dạng khẩu ngữ hằng ngày; ことなく thuộc văn viết và diễn văn.
← N をもとにして (N o moto ni shite) V ないことには ~ない (V nai koto ni wa ~ nai) →