AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N2 › ~どころか (〜dokoro ka)

~どころか (〜dokoro ka)

Mẫu ngữ pháp JLPT N2. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Chẳng những không ~ mà ngược lại; đâu chỉ ~ mà còn ...; ~ thì khỏi nói, đến ~ cũng không.

Far from ~ (the reality is the opposite); not just ~ but even ~ / not even ~.

Công thức · V・イA普通形 + どころか; ナA(な) + どころか; N + どころか

Giải thích

~どころか phủ nhận mạnh một điều được mong đợi và đưa ra một điều còn cực đoan hơn. (1) 'Chẳng những không ~ mà ngược lại': よくなるどころか悪くなった. (2) 'A thì khỏi nói, đến B cũng': 漢字どころかひらがなも書けない ('chữ Hán thì khỏi nói, đến hiragana cũng không viết được'), hoặc 英語どころか3か国語も話せる. Mẫu này thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bất mãn vì thực tế khác xa với điều người ta nghĩ.

Ví dụ

薬を飲んだが、よくなるどころか、ますます悪くなった。

Kusuri o nonda ga, yoku naru dokoro ka, masumasu waruku natta.

Uống thuốc rồi nhưng chẳng những không đỡ mà còn tệ hơn.

彼は漢字どころか、ひらがなも書けない。

Kare wa kanji dokoro ka, hiragana mo kakenai.

Anh ấy chữ Hán thì khỏi nói, đến hiragana cũng không viết được.

休みの日は、休むどころか、いつもより忙しい。

Yasumi no hi wa, yasumu dokoro ka, itsumo yori isogashii.

Ngày nghỉ chẳng những không được nghỉ mà còn bận hơn mọi khi.

雨どころか、雪まで降ってきた。

Ame dokoro ka, yuki made futte kita.

Đâu chỉ mưa, đến cả tuyết cũng rơi.

彼は英語どころか、フランス語も中国語も話せる。

Kare wa eigo dokoro ka, furansugo mo chuugokugo mo hanaseru.

Anh ấy đâu chỉ nói được tiếng Anh, mà cả tiếng Pháp lẫn tiếng Trung.

Lưu ý & sắc thái

Với tính từ đuôi な, cả 静かどころか và 静かなどころか đều được dùng. Phần sau どころか thường cực đoan hơn nhiều so với dự đoán và hay đi với も/まで/さえ; nếu chỉ muốn bổ sung thông tin tích cực thì ばかりか hoặc だけでなく phù hợp hơn.

So sánh mẫu dễ nhầm

~どころではない: どころではない nghĩa là 'không phải lúc để ~' (忙しくて旅行どころではない).

~ばかりか: ばかりか chỉ bổ sung 'không chỉ A mà còn B'; どころか thường phủ nhận A hoặc đối lập gay gắt với thực tế.

← ~ところを (〜tokoro o) ~どころではない (〜dokoro de wa nai) →

← Tất cả ngữ pháp N2

Luyện tập ngay trong AEにほんご →