AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › どういう N (dou iu N)

どういう N (dou iu N)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

~ như thế nào?, loại ~ gì? (hỏi về bản chất, nội dung).

What kind of ~? / What (sort of) ~? (asking about nature or content).

Công thức · どういう + N (どういう意味, どういう人); also どういうこと / どういうふうに

Giải thích

どういう hỏi về bản chất, nội dung hoặc chi tiết của một danh từ. Gần nghĩa với どんな, nhưng どういう thiên về hỏi giải thích, nội dung (どういう意味ですか = nghĩa là gì?), còn どんな thiên về tính chất, vẻ bề ngoài. どういうことですか còn thể hiện sự bối rối hoặc khó chịu ('ý anh là sao?').

Ví dụ

この言葉はどういう意味ですか。

Kono kotoba wa dou iu imi desu ka.

Từ này nghĩa là gì?

どういう仕事をしていますか。

Dou iu shigoto o shite imasu ka.

Bạn đang làm công việc gì?

どういう映画が好きですか。

Dou iu eiga ga suki desu ka.

Bạn thích thể loại phim nào?

どういう理由で遅れたんですか。

Dou iu riyuu de okureta n desu ka.

Bạn đến muộn vì lý do gì vậy?

え、明日来られない?どういうこと?

E, ashita korarenai? Dou iu koto?

Hả, mai không đến được à? Là sao?

Lưu ý & sắc thái

Câu cố định để hỏi nghĩa của từ là どういう意味ですか (どんな意味 kém tự nhiên hơn trong trường hợp này). Giống どんな, phía sau phải là danh từ (×どういうですか).

So sánh mẫu dễ nhầm

どんな: どんな hỏi tính chất/loại; どういう hỏi nội dung hoặc lời giải thích.

どう: どう là phó từ ('thế nào'), vd どうですか; どういう phải bổ nghĩa cho danh từ.

← N1 という N2 (〜to iu N) 〜と思う (〜to omou) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →