AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › Vてくれませんか (V te kuremasen ka)

Vてくれませんか (V te kuremasen ka)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Bạn ~ giúp tôi được không? (nhờ vả lịch sự vừa phải).

Would you ~ for me? (polite-ish request to equals).

Công thức · Vて形 + くれませんか (casual: Vてくれない? / Vてくれる?)

Giải thích

てくれませんか nhờ ai đó làm gì cho người nói một cách lịch sự nhưng thân thiện. Tự nhiên khi dùng với bạn bè, bạn cùng lớp, đồng nghiệp ngang cấp và người nhà. Với người trên hoặc người lạ, dùng ていただけませんか an toàn hơn.

Ví dụ

ちょっとドアを開けてくれませんか。

Chotto doa o akete kuremasen ka.

Bạn mở cửa giúp tôi một chút được không?

これ、見てくれませんか。

Kore, mite kuremasen ka.

Bạn xem giúp tôi cái này được không?

引っ越しを手伝ってくれませんか。

Hikkoshi o tetsudatte kuremasen ka.

Bạn giúp tôi chuyển nhà được không?

明日、駅まで迎えに来てくれませんか。

Ashita, eki made mukae ni kite kuremasen ka.

Ngày mai bạn ra ga đón tôi được không?

Lưu ý & sắc thái

Câu hỏi phủ định (くれませんか) nhẹ nhàng hơn câu hỏi khẳng định (くれますか). Với bạn bè, dạng thân mật てくれる?/てくれない? là bình thường.

So sánh mẫu dễ nhầm

Vてもらえませんか: Lịch sự hơn một chút, nhìn từ phía người nhận.

Vていただけませんか: Lịch sự nhất; dùng với người trên và người lạ.

← Vてくる (V te kuru) Vてくれる (V te kureru) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →