AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N4 › 〜かなあ (〜kanaa)

〜かなあ (〜kanaa)

Mẫu ngữ pháp JLPT N4. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không biết ~ nhỉ, liệu ~ nhỉ (tự hỏi, thân mật).

I wonder ~ (casual self-talk).

Công thức · 普通形 + かな(あ); ナA / N: (だ is dropped) + かな (暇かな, 学生かな); also 〜のかな; Vない形 + かな for soft wishes/requests

Giải thích

かな(あ) diễn tả sự tự băn khoăn của người nói, như đang nghĩ thành tiếng; âm あ kéo dài làm tăng cảm giác trầm ngâm. Đây là cách nói thân mật, cả nam lẫn nữ đều dùng. Cũng có thể làm mềm câu hỏi với bạn bè (明日、来られるかな?) hoặc đi với ない để bày tỏ mong muốn (早く夏休みにならないかなあ).

Ví dụ

明日、雨が降るかなあ。

Ashita, ame ga furu kanaa.

Không biết ngày mai trời có mưa không nhỉ.

このケーキ、おいしいかなあ。

Kono keeki, oishii kanaa.

Không biết cái bánh này có ngon không nhỉ.

田中さん、今日は休みかな。

Tanaka-san, kyou wa yasumi kana.

Không biết hôm nay anh Tanaka có nghỉ không nhỉ.

どうして彼は来なかったのかなあ。

Doushite kare wa konakatta no kanaa.

Không biết sao anh ấy lại không đến nhỉ.

早く夏休みにならないかなあ。

Hayaku natsuyasumi ni naranai kanaa.

Mong sao nhanh đến kỳ nghỉ hè quá.

Lưu ý & sắc thái

Không đặt だ trước かな (×休みだかな). Vì là tự nói với mình nên không dùng để hỏi trực tiếp cấp trên; hãy dùng でしょうか.

So sánh mẫu dễ nhầm

かしら: かしら là dạng nữ tính; かな trung tính.

でしょうか: でしょうか là dạng lịch sự để băn khoăn hoặc hỏi.

かどうか: かどうか nằm trong câu; かな đứng cuối câu.

← 〜かどうか (〜ka dou ka) 〜かもしれない (〜kamoshirenai) →

← Tất cả ngữ pháp N4

Luyện tập ngay trong AEにほんご →