AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › どこ~ (doko ~)

どこ~ (doko ~)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Ở đâu? Đâu?

Where?

Công thức · N は どこですか; どこ + に/で/へ/から/まで + V; どこの + N

Giải thích

どこ là từ để hỏi địa điểm. Đi với です để hỏi vật/người ở đâu; đi với trợ từ để hỏi nơi tồn tại (どこに), nơi diễn ra hành động (どこで), đích đến (どこへ/どこに) hoặc điểm xuất phát (どこから). どこの + N hỏi 'của nước/nơi nào' (どこの車ですか).

Ví dụ

トイレはどこですか。

Toire wa doko desu ka?

Nhà vệ sinh ở đâu?

どこで昼ごはんを食べましたか。

Doko de hirugohan o tabemashita ka?

Bạn đã ăn trưa ở đâu?

どこに住んでいますか。

Doko ni sunde imasu ka?

Bạn đang sống ở đâu?

夏休みにどこへ行きたいですか。

Natsuyasumi ni doko e ikitai desu ka?

Kỳ nghỉ hè bạn muốn đi đâu?

これはどこの時計ですか。― スイスの時計です。

Kore wa doko no tokei desu ka? - Suisu no tokei desu.

Đây là đồng hồ của nước nào? ― Đồng hồ Thụy Sĩ.

Lưu ý & sắc thái

Chọn trợ từ theo động từ: いる/ある/住む đi với に, hành động như 食べる đi với で, di chuyển đi với へ hoặc に. Trong lời nói lịch sự (cửa hàng, điện thoại) dùng どちら thay cho どこ. Tiếng Việt đặt 'ở đâu' cuối câu, còn tiếng Nhật đặt どこ + trợ từ trước động từ.

So sánh mẫu dễ nhầm

どちら: どちら là dạng lịch sự của どこ (お国はどちらですか).

どこか: どこか nghĩa là 'đâu đó' (từ phiếm chỉ, không phải hỏi chính xác nơi nào).

← ときどき~ (tokidoki ~) どこか~ (doko ka ~) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →