AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N5 › だれか (dareka)

だれか (dareka)

Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

ai đó; có ai ~ không (trong câu hỏi có/không)

someone; somebody; anyone (in yes/no questions)

Công thức · だれか(が) + V; だれかに / だれかと / だれかの + N; だれか + Vましたか (yes/no question)

Giải thích

だれか (だれ + か) chỉ một người không xác định, 'ai đó'. Trong câu hỏi nó hỏi có ai làm việc gì không, nên câu trả lời là はい/いいえ: だれか来ましたか 'Có ai đến không?'. Trợ từ が và を sau だれか thường được lược bỏ; các trợ từ khác vẫn giữ (だれかに, だれかと).

Ví dụ

だれかが ドアを ノックしました。

Dareka ga doa o nokku shimashita.

Có ai đó đã gõ cửa.

だれか 来ましたか。…いいえ、だれも 来ませんでした。

Dareka kimashita ka. ... Iie, dare mo kimasen deshita.

Có ai đến không? ...Không, chẳng có ai đến cả.

だれか、助けて ください。

Dareka, tasukete kudasai.

Ai đó giúp tôi với!

分からない ときは、だれかに 聞いて ください。

Wakaranai toki wa, dareka ni kiite kudasai.

Khi không hiểu thì hãy hỏi ai đó.

だれかが 私の 傘を 持って 行きました。

Dareka ga watashi no kasa o motte ikimashita.

Ai đó đã cầm mất ô của tôi.

Lưu ý & sắc thái

だれか来ましたか (Có ai đến không? - trả lời はい/いいえ) khác với だれが来ましたか (Ai đã đến? - trả lời bằng tên người). 'Không ai' là だれも~ない, không phải だれか~ない.

So sánh mẫu dễ nhầm

だれ: だれ hỏi 'ai'; だれか nghĩa là 'ai đó'.

だれも ~ない: だれも + phủ định = không ai.

だれでも: だれでも = bất cứ ai, ai cũng.

← だれ (dare) だれでも (daredemo) →

← Tất cả ngữ pháp N5

Luyện tập ngay trong AEにほんご →