AEにほんご › Ngữ pháp N5 › ~とき (~ toki)
~とき (~ toki)
Mẫu ngữ pháp JLPT N5. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
Khi ~, lúc ~.
When ~ / at the time ~.
Giải thích
とき là danh từ nghĩa là 'lúc, khi', nên nối giống bổ nghĩa danh từ: động từ/tính từ thể thường, tính từ đuôi な thêm な, danh từ thêm の. Mệnh đề chính cho biết việc gì xảy ra vào lúc đó. Thì của động từ trước とき cho biết hành động đó xảy ra trước hay sau mệnh đề chính.
Ví dụ
子どものとき、よく祖母の家に遊びに行きました。
Kodomo no toki, yoku sobo no ie ni asobi ni ikimashita.
Hồi nhỏ, tôi hay đến nhà bà chơi.
暇なとき、何をしますか。
Hima na toki, nani o shimasu ka?
Lúc rảnh bạn làm gì?
寒いとき、温かいお茶を飲みます。
Samui toki, atatakai ocha o nomimasu.
Khi trời lạnh, tôi uống trà nóng.
道を渡るとき、車に気をつけてください。
Michi o wataru toki, kuruma ni ki o tsukete kudasai.
Khi sang đường, hãy cẩn thận xe cộ.
日本へ行くとき、かばんを買いました。
Nihon e iku toki, kaban o kaimashita.
Lúc sắp đi Nhật, tôi đã mua cái cặp (mua trước khi đi).
Lưu ý & sắc thái
Không dùng のとき sau động từ hay tính từ đuôi い (✗ 寒いのとき), và không bỏ な/の (✗ 暇とき, ✗ 子どもとき). 行くとき = trước khi/trên đường đi, 行ったとき = sau khi đã đến: 日本へ行ったとき、かばんを買いました nghĩa là mua ở Nhật.
So sánh mẫu dễ nhầm
~てから: ~てから nhấn mạnh trình tự 'làm A xong rồi B'; とき chỉ đơn thuần đánh dấu thời điểm B xảy ra.
~まえに: V辞書形 + まえに rõ nghĩa 'trước khi'; V辞書形 + とき có thể là trước khi hoặc đúng lúc, tùy ngữ cảnh.
← ~は ~語で どう 言いますか (~ wa ~go de dou iimasu ka) ときどき~ (tokidoki ~) →