AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › Noun を前提にして (Noun o zentei ni shite)

Noun を前提にして (Noun o zentei ni shite)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Giả định là ~; lấy ~ làm tiền đề.

Assuming ~; taking ~ as a given.

Công thức · N + を前提にして / を前提に; V普通形 + ことを前提にして

Giải thích

Mẫu này giống を前提として: N được coi là điều kiện giả định làm nền cho kế hoạch hay nhận định phía sau. を前提に(して) phổ biến hơn trong lời nói một chút so với を前提として. Nếu giả định không thành thì kế hoạch thường phải sửa lại.

Ví dụ

好天を前提にして、明日のピクニックの計画を立てた。

Kouten o zentei ni shite, ashita no pikunikku no keikaku o tateta.

Chúng tôi đã lên kế hoạch dã ngoại ngày mai với giả định là trời đẹp.

彼女の合格を前提にして、お祝いの準備を始めた。

Kanojo no goukaku o zentei ni shite, oiwai no junbi o hajimeta.

Chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị tiệc mừng với giả định là cô ấy sẽ đỗ.

経済成長を前提にして、予算案が作られた。

Keizai seichou o zentei ni shite, yosan'an ga tsukurareta.

Dự thảo ngân sách đã được lập với tiền đề là kinh tế tăng trưởng.

全員が参加することを前提にして、会場を予約した。

Zen'in ga sanka suru koto o zentei ni shite, kaijou o yoyaku shita.

Chúng tôi đã đặt hội trường với giả định là tất cả mọi người sẽ tham gia.

Lưu ý & sắc thái

Với động từ bắt buộc có こと (参加することを前提に). Đừng nhầm với を条件に, là điều kiện do ai đó đặt ra.

So sánh mẫu dễ nhầm

を前提として: Cùng nghĩa, thiên văn viết hơn một chút.

前提で: 前提で là dạng khẩu ngữ thân mật.

← Noun を前提として (Noun o zentei to shite) Noun を境に(して) (Noun o sakai ni (shite)) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →