AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › 〜ものとする (mono to suru)

〜ものとする (mono to suru)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

(Quy định) phải ~ / sẽ ~; được coi là, giả định là ~.

Shall ~ (stipulation in rules and contracts); assume / treat as ~.

Công thức · V辞書形 / Vない形 + ものとする (stipulation 'shall'); Vた形 / 普通形 + ものとする ('assume / deem that')

Giải thích

〜ものとする dùng trong luật, hợp đồng và quy chế để nêu quy định: 会費は月末までに支払うものとする 'hội phí phải được trả trước cuối tháng'. Mẫu còn có nghĩa 'giả định / coi là' trong giải thích, tính toán và quy định: 連絡がない場合は辞退したものとする 'sẽ được coi là đã từ chối'. Đây là cách nói hoàn toàn trang trọng, văn viết.

Ví dụ

本契約は、署名の日から効力を生ずるものとする。

Hon-keiyaku wa, shomei no hi kara kouryoku o shouzuru mono to suru.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

会費は、毎月末日までに支払うものとする。

Kaihi wa, maigetsu matsujitsu made ni shiharau mono to suru.

Hội phí phải được thanh toán trước ngày cuối cùng mỗi tháng.

期限までに連絡がない場合は、辞退したものとする。

Kigen made ni renraku ga nai baai wa, jitai shita mono to suru.

Trường hợp không liên lạc trước thời hạn sẽ được coi là đã từ chối.

ここでは、空気の抵抗はないものとする。

Koko de wa, kuuki no teikou wa nai mono to suru.

Ở đây, giả định là không có lực cản của không khí.

詳細については、双方が協議の上、決定するものとする。

Shousai ni tsuite wa, souhou ga kyougi no ue, kettei suru mono to suru.

Chi tiết sẽ do hai bên thỏa thuận rồi quyết định.

Lưu ý & sắc thái

Không chồng thêm một とする khác (×秘密とするものとする). Không dùng trong hội thoại. Dạng liên quan ものとして nghĩa là 'với giả định rằng'.

So sánh mẫu dễ nhầm

ことにする: ことにする = quyết định cá nhân; ものとする = quy định hoặc giả định chính thức.

とみなす: とみなす = xem như, coi là (nêu rõ việc coi là).

← 〜までもない (made mo nai) 〜や否や (ya ina ya) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →