AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~といったらありはしない (~to ittara ari wa shinai)
~といったらありはしない (~to ittara ari wa shinai)
Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →
~ hết chỗ nói; ~ không tả nổi (thường là điều khó chịu).
So ~ it's beyond words (mostly about unpleasant feelings or traits).
Giải thích
~といったらありはしない là câu cảm thán mang cảm xúc, nói rằng điều gì đó cực độ đến mức không lời nào tả được. Mẫu chủ yếu dùng cho cảm xúc hoặc tính chất tiêu cực (恥ずかしい, 情けない, 不快さ). Đây là dạng đầy đủ hơn một chút của dạng khẩu ngữ ~といったらありゃしない.
Ví dụ
彼の態度の悪さといったらありはしない。
Kare no taido no warusa to ittara ari wa shinai.
Thái độ của anh ta tệ hết chỗ nói.
夜中に一人で留守番をする心細さといったらありはしない。
Yonaka ni hitori de rusuban o suru kokorobososa to ittara ari wa shinai.
Nửa đêm ở nhà trông nhà một mình thì bơ vơ không tả nổi.
毎朝の満員電車の不快さといったらありはしない。
Maiasa no man'in densha no fukaisa to ittara ari wa shinai.
Tàu điện chật cứng mỗi sáng khó chịu hết chỗ nói.
人前で転んでしまい、恥ずかしいといったらありはしない。
Hitomae de koronde shimai, hazukashii to ittara ari wa shinai.
Bị ngã trước mặt mọi người, xấu hổ không để đâu cho hết.
Lưu ý & sắc thái
Mẫu thể hiện cảm xúc mạnh của chính người nói nên không dùng trong báo cáo trang trọng hay lời nhờ vả lịch sự. Không chèn だ trước といったら.
So sánh mẫu dễ nhầm
~といったらない: ~といったらない là dạng trung tính, dùng cho cả điều tốt lẫn điều xấu.
~といったらありゃしない: ~といったらありゃしない là dạng rút gọn khẩu ngữ, thân mật và mang giọng than phiền hơn.
~極まりない: ~極まりない trang trọng và gắn vào từ Hán như 失礼, 危険.
← ~といえども (~to iedomo) ~といったらありゃしない (~to ittara arya shinai) →