AEにほんご日本語から、未来へ。 Mở app →

AEにほんご › Ngữ pháp N1 › ~に越したことはない (~ni koshita koto wa nai)

~に越したことはない (~ni koshita koto wa nai)

Mẫu ngữ pháp JLPT N1. Công thức, giải thích và câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Học tương tác: nghe, tập viết, trò chơi →

Không gì tốt bằng ~; ~ thì vẫn hơn (lẽ thường).

Nothing is better than ~; it is best to ~ (common sense).

Công thức · V辞書形 / イA(い) / N・ナA語幹 (である) + に越したことはない

Giải thích

~に越したことはない nêu một nhận định theo lẽ thường rằng một trạng thái hay hành động nào đó là đáng mong muốn nhất (早いに越したことはない). Mẫu thường được theo sau bởi が để nói thêm rằng điều đó không hẳn bắt buộc (経験があるに越したことはないが…). Mẫu trung tính, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết.

Ví dụ

早く準備するに越したことはない。

Hayaku junbi suru ni koshita koto wa nai.

Chuẩn bị sớm thì vẫn hơn.

料理には新鮮な食材を使うに越したことはない。

Ryouri ni wa shinsen na shokuzai o tsukau ni koshita koto wa nai.

Nấu ăn thì không gì tốt bằng dùng nguyên liệu tươi.

安全に越したことはない。

Anzen ni koshita koto wa nai.

An toàn vẫn là trên hết.

値段は安いに越したことはない。

Nedan wa yasui ni koshita koto wa nai.

Giá cả thì càng rẻ càng tốt.

経験があるに越したことはないが、なくても応募できる。

Keiken ga aru ni koshita koto wa nai ga, nakute mo oubo dekiru.

Có kinh nghiệm thì tốt hơn, nhưng không có cũng có thể ứng tuyển.

Lưu ý & sắc thái

Mẫu diễn tả lẽ thường chung, không phải lời khuyên cá nhân mạnh mẽ; với nghĩa 'X là nhất (theo kinh nghiệm của tôi)', dùng ~に限る. Danh từ và tính từ đuôi な gắn trực tiếp (安全に越したことはない).

So sánh mẫu dễ nhầm

~に限る: ~に限る là 'không gì bằng ~' theo cảm nhận cá nhân (夏はビールに限る).

~ほうがいい: ~ほうがいい là lời khuyên trực tiếp cho ai đó.

~べきだ: ~べきだ nêu nghĩa vụ; に越したことはない chỉ nói là tốt hơn.

← ~に至った (~ni itatta) ~に難くない (~ni katakunai) →

← Tất cả ngữ pháp N1

Luyện tập ngay trong AEにほんご →